0105063208 - Công Ty Cổ Phần Hãng Phim Truyền Hình Hi
| Công Ty Cổ Phần Hãng Phim Truyền Hình Hi | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HI TELEVISION FILM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HIMOVIE., JSC |
| Mã số thuế | 0105063208 |
| Địa chỉ | Số 47 Bt5 Khu Đô Thị Mới Cầu Bươu, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 47 Bt5 Khu Đô Thị Mới Cầu Bươu, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thanh Huyền |
| Điện thoại | 0462 662 127 |
| Ngày hoạt động | 21/12/2010 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Huyện Thanh Trì |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chỉ hoạt động ngành nghề: - Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (hoạt động khi có đủ điều kiện và không bao gồm những chương trình Nhà nước cấm) - Kinh doanh sản xuất phim (khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp phép) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0610 | Khai thác dầu thô khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông (trừ thiết bị thu phát sóng) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (không bao gồm: nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự); |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chỉ gồm có: - Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá - Môi giới thương mại (Không bao gồm môi giới bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài, môi giới đưa người đi lao động học tập ở nước ngoài, môi giới cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chỉ hoạt động ngành nghề: - Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (hoạt động khi có đủ điều kiện và không bao gồm những chương trình Nhà nước cấm) - Kinh doanh sản xuất phim (khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp phép) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (không bao gồm sản xuất phim) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chỉ gồm có: - Đại lý internet khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính) |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chỉ gồm có: - Dịch vụ thương mại điện tử (không bao gồm những dịch vụ có điều kiện và Nhà nước cấm) |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 7310 | Quảng cáo (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo qui định của pháp luật); |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo qui định của pháp luật); |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chỉ gồm có: - Dịch vụ trang trí nội thất; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chỉ gồm có: - Nhận ủy thác xuất nhập khẩu - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chỉ gồm có: Tổ chức biểu diễn nghệ thuật khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề (không bao gồm những hoạt động Nhà nước cấm) |