0304384823 - Công Ty Cổ Phần Vie Channel
| Công Ty Cổ Phần Vie Channel | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIE CHANNEL CORPORATION |
| Tên viết tắt | VIE CHANNEL |
| Mã số thuế | 0304384823 |
| Địa chỉ |
222 Pasteur, Phường Xuân Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bảo Thái |
| Ngày hoạt động | 07/06/2006 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
chi tiết: Sản xuất phim ảnh, phim video (có nội dung được phép lưu hành). Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học chi tiết: Sản xuất băng đĩa (có nội dung được phép lưu hành và không tái chế phế thải tại trụ sở). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: mua bán băng đĩa (có nội dung được phép lưu hành và không hoạt động tại trụ sở). |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình chi tiết: Sản xuất phim ảnh, phim video (có nội dung được phép lưu hành). Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ chi tiết: Hoạt động kinh doanh bổ trợ cho công nghiệp phim ảnh và video (biên tập, lồng tiếng, phụ đề, đồ họa, dịch vụ truyền hình, thư viện phim) (trừ các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim, ảnh) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình chi tiết: phát hành phim ảnh, phim video (có nội dung được phép lưu hành). (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 6021 | Hoạt động truyền hình Chi tiết: Cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng của dịch vụ truyền hình; Cung cấp dịch vụ truyền hình qua Internet; Cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền (chỉ thực hiện khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) (Theo Nghị Định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính Phủ Về Quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng; Cung cấp dịch vụ nội dung trên mạng internet, viễn thông di động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7310 | Quảng cáo chi tiết: Quảng cáo thương mại. Dịch vụ tiếp thị. |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Dịch vụ tiếp thị (trừ các loại thông tin Nhà Nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Dịch vụ bản quyền tác giả. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại chi tiết: Dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo, lễ hội (trừ các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chấ làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim, ảnh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ giải trí; Chương trình nghệ thuật, âm nhạc, văn hóa, thể thao, chương trình giải trí truyền hình (trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |