0305566103 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Thương Mại Và Đầu Tư Rạng Đông
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Thương Mại Và Đầu Tư Rạng Đông | |
|---|---|
| Tên quốc tế | RANG DONG TRADING AND INVESTMENT SERVICE COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0305566103 |
| Địa chỉ | 320 Tỉnh Lộ 8, Ấp 2A, Hoà Phú, Huyện Củ Chi, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 320 Lộ 8, Ấp 2A, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Rạng |
| Ngày hoạt động | 03/03/2008 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế huyện Củ Chi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Trồng rừng và chăm sóc rừng
chi tiết: Trồng rừng và khai thác rừng trồng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác chi tiết: Trồng cây công nghiệp. |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm chi tiết: (không chăn nuôi tại trụ sở). |
| 0149 | Chăn nuôi khác chi tiết: Chăn nuôi gia súc (không chăn nuôi tại trụ sở). |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng chi tiết: Trồng rừng và khai thác rừng trồng. |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển chi tiết: Nuôi trồng hải sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa chi tiết: Nuôi trồng thủy sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Khai thác khoáng sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1811 | In ấn chi tiết: In trên bao bì (không in tại trụ sở). |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ chi tiết: Thi công xây dựng công trình cầu đường |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Đại lý mua bán ký gửi hàng hóa. Môi giới thương mại. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Mua bán hàng trang trí nội ngoại thất, hàng kim khí điện máy, hàng may mặc, văn phòng phẩm. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại chi tiết: Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày chi tiết: Kinh doanh khách sạn, khu du lịch sinh thái (khách sạn phải đạt tiêu chuẩn sao và không kinh doanh khách sạn, khu du lịch sinh thái tại trụ sở). |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính kế toán). |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất chi tiết: Môi giới bất động sản. Tư vấn bất động sản. Sàn giao dịch bất động sản. Định giá bất động sản. Dịch vụ đấu giá bất động sản. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan chi tiết: Lập dự án đầu tư. |
| 7310 | Quảng cáo chi tiết: Kinh doanh dịch vụ quảng cáo thương mại. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: Thiết kế đồ họa. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội chợ triển lãm. |
| 8532 | Đào tạo trung cấp chi tiết: Đào tạo nghề. |