3502544513 - Công Ty TNHH Laser Cladding Việt Nam
| Công Ty TNHH Laser Cladding Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LASER CLADDING VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | LASER CLADDING VIETNAM CO .,LTD |
| Mã số thuế | 3502544513 |
| Địa chỉ | 39A Nguyễn Thiện Thuật, Phường Thắng Nhất, Thành Phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam 39A Nguyễn Thiện Thuật, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Phan Anh |
| Ngày hoạt động | 24/04/2025 |
| Quản lý bởi | Tp. Vũng Tàu - Đội Thuế liên huyện Vũng Tàu - Côn Đảo |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Phun phủ bảo vệ và phục hồi bề mặt kim loại, chi tiết máy bằng phương pháp phủ bột bằng laser, HVOF, hồ quang, Plasma. Mạ, đánh bóng kim loại…; Xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt: Phun cát, trộn, làm sạch kim loại; Mài, đánh bóng kim loại; Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối…các phần của khung kim loại; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0125 | Trồng cây cao su Chi tiết: Trồng cây lâu năm |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo…); Sản xuất khung kim loại công nghiệp; Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: Nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời…; Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng, Vách ngăn phòng bằng kim loại(Doanh nghiệp không được sản xuất trong khu dân cư và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường) |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại Chi tiết: Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa tương tự bằng kim loại để chứa hoặc phục vụ sản xuất; Sản xuất thùng chứa bằng kim loại cho nén và hoá lỏng khí đốt; Sản xuất nồi hơi trung tâm và nồi cấp nhiệt(Doanh nghiệp không được sản xuất trong khu dân cư và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Phun phủ bảo vệ và phục hồi bề mặt kim loại, chi tiết máy bằng phương pháp phủ bột bằng laser, HVOF, hồ quang, Plasma. Mạ, đánh bóng kim loại…; Xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt: Phun cát, trộn, làm sạch kim loại; Mài, đánh bóng kim loại; Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối…các phần của khung kim loại; |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng Chi tiết: Sản xuất dụng cụ cắt gia dg như dao, dĩa, thìa…; Sản xuất các chi tiết của dao kéo như: Dao pha và dao bầu, dao cạo và lưỡi dao cạo, kéo và kéo xén tóc; Sản xuất dao và lưỡi dao cho máy móc và các bộ phận máy móc; Sản xuất dụng cụ cầm tay như kìm, tua vít; Sản xuất dụng cụ cầm tay trong nông nghiệp không dùng năng lượng; Sản xuất cưa và lưỡi cưa, bao gồm lưỡi cưa tròn và cưa xích; Sản xuất dụng cụ cầm tay không thay thế, có hoặc không hoạt động năng lượng, hoặc cho các dụng cụ máy: Khoan, dùi, bàn ren, cắt khía; Sản xuất dụng cụ ép; Sản xuất dụng cụ rèn: Rèn, đe... Sản xuất hộp đúc (trừ đúc thỏi); Sản xuất mỏ cặp, kẹp; Sản xuất khoá móc, khoá, chìa khoá, bản lề... phần cứng cho xây dựng, đồ đạc, xe đạp...;Sản xuất đoản kiếm, kiếm, lưỡi lê... |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc Chi tiết: Đóng mới container (Phải thực hiện đúng quy định của Luật Bảo vệ môi trường); |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết : Sửa chữa tàu thuyền; |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: Sửa chữa vào bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn; Sửa chữa các thùng, bể chứa, container bằng kim loại; Sửa chữa và bảo dưỡng đường ống; Sửa chữa các thùng hàng hoá bằng thép của tàu thủy; Sửa chữa các nồi hơi trung tâm và bộ tản nhiệt; Sửa chữa hàn cơ động.(Doanh nghiệp không được sản xuất trong khu dân cư và chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa thiết bị nâng ( tời điện, palăng, cầu trục…) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị kiểm tra bộ phận thoát khí tự động; Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị khí tượng; Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị kiểm tra và giám sát các tính chất hoá học, vật lý và điện; Sửa chữa và bảo dưỡng các công cụ dùng để điều tra; Sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị kiểm tra và phát hiện bức xạ; Sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị hình ảnh cộng hưởng từ trường; Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị siêu âm y tế; Sửa chữa và bảo dưỡng máy điều hoà nhịp tim; Sửa chữa và bảo dưỡng máy trợ thính; Sửa chữa và bảo dưỡng máy đo nhịp tim bằng điện; Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị nội soi; Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị chiếu chụp. |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng các loại máy biến thế điện, máy biến thế phân loại và máy biến thế đặc biệt; Sửa chữa và bảo dưỡng môtơ điện, máy phát điện và bộ môtơ máy phát điện; Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị tổng đài và thiết bị chuyển đổi; Sửa chữa và bảo dưỡng các rơle và bộ điều khiển công nghiệp; Sửa chữa và bảo dưỡng pin và ắc quy; Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện chiếu sáng; Sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị dây dẫn điện và thiết bị không dẫn điện để dùng cho các mạch điện. |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt, bảo trì các máy móc, thiết bị nghiêm ngặt về an toàn, thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: mặt trời |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng tất cả các loại nhà ở; Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở như: Bệnh viện, trường học, các khi văn phòng, nhà máy, công trường, phân xưởng lắp ráp… |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy, chống sét |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng; Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác; Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự; Lắp đặt thiết bị nội thất; Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được... ; Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như: (Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm, lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác, thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa, lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến... giấy dán tường; Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà; Sơn các kết cấu công trình dân dụng; Lắp gương, kính; Làm sạch các toà nhà mới sau xây dựng; Các công việc hoàn thiện nhà khác; Lắp đặt nội thất các cửa hàng, nhà di động, thuyền... |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Mua bán thiết bị văn phòng (máy tính, phần mềm máy tính, máy in, máy photocopy, ...) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị phòng cháy chữa cháy, môi trường, trang thiết bị, vật tư ngành khoa học kỹ thuật, phòng thí nghiệm, máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, phụ tùng, nguyên vật liệu, kim khí điện máy, máy văn phòng. Bán buôn thiết bị điều khiển công nghiệp, thiết bị chống sét, thiết bị mã vạch. Bán buôn thiêt bị giải pháp công nghệ thông tin. Bán buôn trang thiết bị, hệ thống điện tử 35kV trở xuống. Bán buôn thiết bị giáo dục. Bán buôn các thiết bị đo lường công nghiệp, thiết bị ngành nước, ngành điện. Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. Bán buôn thiết bị đào tạo - dạy nghề. Bán buôn thiết bị dụng cụ, thiết bị và máy công nghiệp hóa chất, pin, ác quy và bô nạp; thiết bị nghiên cứu khoa học - thí nghiệm. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vị). Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây diện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh xăng dầu, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại (bán buôn quặng sắt, bán buôn quặng đồng, chì, nhôm, kẽm và quặng kim loại màu khác); Bán buôn sắt, thép (bán buôn gang thỏi, gang kính dạng thỏi, bán buôn sắt thép dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: phôi thép, thỏi, thanh, tấm, lá, dải, sắt thép dạng hình (chữ T, chữ L...)); Bán buôn kim loại khác (bán buôn đồng, chì, nhôm, kẽm và kim loại màu khác dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: (thỏi, thanh, tấm, lá, dải, dạng hình). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; Bán buôn sơn và véc ni; Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; Bán buôn kính phẳng; Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán buôn bình đun nước nóng; Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất công nghiệp, gia thực phẩm; Bán buôn khí công nghiệp (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng Lpg); Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/ phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh; Bán buôn cao su (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Đo đạc, đánh giá môi trường lao động; đo đạc kiểm tra các thông số kỹ thuật nối đất, nối không, chống sét, an toàn điện, thoát hiểm; hiệu chuẩn các thiết bị an toàn. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Cung cấp dịch vụ kiểm định an toàn lao động đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động; - Lập các hồ sơ kỹ thuật về máy, thiết bị; - Dịch vụ thử nghiệm, kiểm tra mối hàn (NDT, MPI, PT, UT, RT) và các vật liệu bằng phương pháp không phá hủy; - Dịch vụ kiểm tra chất lượng hàng hóa; - Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ, đo đạc, kiểm tra lấy thông số kỹ thuật an toàn; - Đo đạc kiểm tra thông số nối đất chống sét, an toàn điện, thoát hiểm; - Dịch vụ đánh giá sự phù hợp của các máy móc, thiết bị, vật tư Hiệu chuẩn và kiểm định các thiết bị an toàn (van an toàn, áp kế, huyết áp kế, đồng hồ đo nhiệt độ, đo lưu lượng) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê container; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; , không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Tư vấn giới thiệu việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời Chi tiết: Cho thuê lao động |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kiểm định máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Huấn luyện an toàn lao động |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi Chi tiết : Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng máy vi tính; |