0101154091-003 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Ngọc Minh Tại Bắc Giang
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Ngọc Minh Tại Bắc Giang là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0101154091-003. Trụ sở đăng ký tại Thôn Quế Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Xuân Hiền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Hiệp Hòa - Đội Thuế liên huyện Việt Yên - Hiệp Hòa. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/08/2011 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 321 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Ngọc Minh - đã hoạt động được 24 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Ngọc Minh Tại Bắc Giang trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Ngọc Minh Tại Bắc Giang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0101154091-003 |
| Địa chỉ | Thôn Quế Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện Hiệp Hoà, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam Thôn Quế Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Xuân Hiền |
| Điện thoại | 0983 568 393 |
| Ngày hoạt động | 18/08/2011 |
| Quản lý bởi | Huyện Hiệp Hòa - Đội Thuế liên huyện Việt Yên - Hiệp Hòa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, thiết bị trường học; Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng (chủ yếu là thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm, bánh kẹo, rượu, bia, hàng nông sản); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết:Chăn nuôi |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, thiết bị trường học; |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây lắp chuồng trại |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Môi giới thương mại |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Buôn bán hàng hoa quả nông sản (chủ yếu là táo, lê, cam, quýt, hành, tỏi, đỗ, cà phê, hạt tiêu, lạc, hạt điều), thuỷ hải sản tươi sống (chủ yếu là tôm cá các loại), tôm cá đông lạnh, hàng thổ sản; |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: mua bán thiết bị chăn nuôi |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, thiết bị trường học; Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng (chủ yếu là thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm, bánh kẹo, rượu, bia, hàng nông sản); |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận chuyển hành khách và khách du lịch; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Dịch vụ ăn uống (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tư vấn đầu tư(Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ thương mại trong lĩnh vực công nghiệp; Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |