0101326329-004 - Chi Nhánh Lương Sơn – Công Ty Cổ Phần Dược Khoa
Chi Nhánh Lương Sơn – Công Ty Cổ Phần Dược Khoa (tên viết tắt: DKLS) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0101326329-004. Trụ sở đăng ký tại Xóm Đồng Gội, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Thành Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Hoà Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/03/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 24 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Mỹ Phẩm Marado - đã hoạt động được 24 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Lương Sơn – Công Ty Cổ Phần Dược Khoa trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Lương Sơn - Công Ty Cổ Phần Dược Khoa | |
|---|---|
| Tên viết tắt | DKLS |
| Mã số thuế | 0101326329-004 |
| Địa chỉ | Xóm Đồng Gội, Xã Hòa Sơn, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam Xóm Đồng Gội, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Mai Thành Trung
Ngoài ra Mai Thành Trung còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0984 865 115 |
| Ngày hoạt động | 24/03/2021 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Hoà Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: - Trồng các loại cây chủ yếu làm gia vị như cây đinh hương, cây vani,... - Trồng cây lâu năm để làm thuốc và sản xuất hương liệu: cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp dược phẩm hoặc làm thuốc chữa bệnh không qua chế biến (thuốc nam, thuốc bắc) như: hoa nhài, hồi, dây thìa canh, kim ngân, sài đất, cà gai leo, sả, tràm trà,... |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoócmôn. - Cơ sở sản xuất thực phẩm - Sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe - Sản xuất phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm - Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng - Sản xuất các loại trà thảo dược. - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo. |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất, chiết xuất của các sản phản hương liệu tự nhiên; - Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dung cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm - Sản xuất các sản phẩm hóa chất khác như: + Pep ton, dẫn xuất của Pep ton, các chất protein khác và dẫn xuất của chúng + sản xuất hương các loại… |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: - Sản xuất bao bì bằng Plastic |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: - Sản xuất trang thiết bị y tế |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Kinh doanh Thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi dinh dưỡng. - Kinh doanh Thực phẩm - Kinh doanh phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn hóa chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, paraffin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,… (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp). |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Tư vấn về công nghệ khác; - Hoạt động phiên dịch; - Hoạt động của các tác giả sách khoa học và công nghệ; - Hoạt động của những nhà báo độc lập; - Hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền); - Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức...) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; - Dịch vụ trông giữ xe ô tô, xe máy, xe đạp; |