0101609461 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Hà Phương
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Hà Phương (tên quốc tế: HA PHUONG GROUP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HA PHUONG GROUP CO., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101609461. Trụ sở đăng ký tại Thôn An Vệ, Xã Trường Tân, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Xuân Vẻ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/02/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 170 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Cửu Long - đã hoạt động được 29 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Hà Phương trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Hà Phương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HA PHUONG GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HA PHUONG GROUP CO., JSC |
| Mã số thuế | 0101609461 |
| Địa chỉ |
Thôn An Vệ, Xã Trường Tân, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Xuân Vẻ
Ngoài ra Phạm Xuân Vẻ còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0243 785 418 |
| Ngày hoạt động | 16/02/2005 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản; - Đầu tư xây dựng khu đô thị và khu công nghiệp; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: Sản xuất gỗ và các sản phẩm từ gỗ; |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đá; |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công các sản phẩm từ nhôm, kính, inox, sắt, thép; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất các sản phẩm từ nhôm, kính, inox, sắt, thép; - Sản xuất vật liệu xây dựng; |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Kinh doanh ô tô; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh và cho thuê ô tô, máy móc, thiết bị phục vụ ngành xây dựng; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Buôn bán sơn, bột bả tường; - Buôn bán các sản phẩm từ nhôm, kính, inox, sắt, thép; -Buôn bán gỗ và các sản phẩm từ gỗ; - Buôn bán vật liệu xây dựng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán phế thải, sắt vụn; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản; - Đầu tư xây dựng khu đô thị và khu công nghiệp; |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn bất động sản; - Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản; - Dịch vụ quản lý bất động sản; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: -Tư vấn xây dựng ( không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình ); - Khảo sát xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Kiểm định xây dựng. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, đường dây và trạm biến áp đến 35KV; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị phục vụ ngành xây dựng; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |