0102318592-001 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Khai Khoáng Luyện Kim Bắc Việt
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Khai Khoáng Luyện Kim Bắc Việt là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0102318592-001. Trụ sở đăng ký tại Khu Hành Chính Số 2, Phú Thọ, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Minh Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác cùng với 51 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Thanh Sơn - Tân Sơn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 09/10/2007 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH 68 Hòa Bình - đã hoạt động được 8 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Khai Khoáng Luyện Kim Bắc Việt trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Khai Khoáng Luyện Kim Bắc Việt | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0102318592-001 |
| Địa chỉ | Khu Hành Chính Số 2, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam Khu Hành Chính Số 2, Phú Thọ, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Hải |
| Điện thoại | 0210 221 586 |
| Ngày hoạt động | 09/10/2007 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Thanh Sơn - Tân Sơn |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác Chi tiết: Nuôi trồng, chăm sóc, khai thác, chế biến nông sản |
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: Nuôi trồng, chăm sóc, khai thác, chế biến lâm sản |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng, chăm sóc, khai thác, chế biến thuỷ sản, hải sản; |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất phân bón vi sinh từ than bùn; |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y té |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Chỉ được kinh doanh các ngành nghề này, khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Mua bán chất phụ gia dùng trong chế biến khoáng sản và trong sản xuất vật liệu xây dựng; - Mua bán hoá chất (Trừ hoá chất Nhà nước cấm); |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại, cửa hàng bách hóa |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hàng hoá, hành khách bằng ô tô theo hợp đồng và theo tuyến cố định; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô: - Kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường; - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải; - Kinh doanh vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanhnhà hàng, ăn uống, giải khát (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư , Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng (Không bao gồm tư vấn tài chính và tư vấn pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản , cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Quản lý bất động sản, tư vấn bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động tư vấn đo đạc bản đồ; - Tư vấn xây dựng (Không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); - Lập dự án đầu tư xây dựng các nhà máy chế biến khoáng sản và luyện kim (Không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Môi giới chuyển giao công nghệ; Tư vấn chuyển giao công nghệ; Xúc tiến chuyển giao công nghệ (Chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); - Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; - Thiết kế công trình khai thác mỏ; - Khảo sát (trừ khảo sát công trình xây dựng), thăm dò, khai thác, chế biến, buôn bán các loại khoáng sản (Trừ loại khoáng sản Nhà nước cấm); - Dịch vụ tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển (máy, thiết bị thi công và san lấp mặt bằng) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Dịch vụ thương mại; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Nhập khẩu các thiết bị phục vụ khai thác, chế biến khoáng sản và luyện kim; - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |