0102613206 - Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Và Dịch Vụ Đa Phương Tiện Vietnet
Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Và Dịch Vụ Đa Phương Tiện Vietnet (tên quốc tế: VIETNET TELECOMMUNICATION AND MULTIMEDIA SERVICES JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIETNET TELECOMMUNICATION., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102613206. Trụ sở đăng ký tại Thôn Tri Ngôn, Xã Thanh Lâm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thùy Trang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động viễn thông khác cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tân Thanh - Thuế cơ sở 11 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/01/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động viễn thông khác tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Viễn Thông Nam Định - đã hoạt động được 18 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Và Dịch Vụ Đa Phương Tiện Vietnet, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Và Dịch Vụ Đa Phương Tiện Vietnet | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETNET TELECOMMUNICATION AND MULTIMEDIA SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIETNET TELECOMMUNICATION., JSC |
| Mã số thuế | 0102613206 |
| Địa chỉ |
Thôn Tri Ngôn, Xã Thanh Lâm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thùy Trang |
| Điện thoại | 0988 263 131 |
| Ngày hoạt động | 02/01/2008 |
| Quản lý bởi | Tân Thanh - Thuế cơ sở 11 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: - Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. - Cung cấp truy cập Internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng và ISP nhưng không do ISP sở hữu và vận hành, như truy cập Internet quay số (dial-up); - Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại Internet); - Đại lý cung cấp dịch vụ internet - Kinh doanh dịch vụ gia tăng trên mạng viễn thông - Kinh doanh dịch vụ viễn thông cơ bản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông (trừ thiết bị thu phát sóng); |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (trừ hoạt động xuất bản phẩm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: - Sản xuất chương trình truyền hình (không bao gồm sản xuất phim) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. - Cung cấp truy cập Internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng và ISP nhưng không do ISP sở hữu và vận hành, như truy cập Internet quay số (dial-up); - Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại Internet); - Đại lý cung cấp dịch vụ internet - Kinh doanh dịch vụ gia tăng trên mạng viễn thông - Kinh doanh dịch vụ viễn thông cơ bản |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: - Dịch vụ sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị viễn thông; |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: - Tư vấn, đào tạo, chuyển giao công nghệ thông tin và công nghệ mạng; - Tích hợp hệ thống, tư vấn, cung cấp giải pháp tổng thể trong lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông; |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi - Dịch vụ sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng nâng cấp máy tính; |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |