0102613414-001 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Xây Dựng Trường Thịnh – Chi Nhánh Bắc Giang
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Xây Dựng Trường Thịnh – Chi Nhánh Bắc Giang là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0102613414-001. Trụ sở đăng ký tại Thôn Mỏ Thổ, Xã Minh Đức, Thị Xã Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Đức Vinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Việt Yên - Đội Thuế liên huyện Việt Yên - Hiệp Hòa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/03/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 122 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Lam Sơn - đã hoạt động được 32 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Xây Dựng Trường Thịnh – Chi Nhánh Bắc Giang ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Xây Dựng Trường Thịnh – Chi Nhánh Bắc Giang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0102613414-001 |
| Địa chỉ |
Thôn Mỏ Thổ, Xã Minh Đức, Thị Xã Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Đức Vinh |
| Điện thoại | 0948 861 919 |
| Ngày hoạt động | 14/03/2024 |
| Quản lý bởi | Thị xã Việt Yên - Đội Thuế liên huyện Việt Yên - Hiệp Hòa |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật; |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng); |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: các công trình dân dụng, công nghiệp; |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống nước các công trình dân dụng, công nghiệp; |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, vật liệu trang trí nội ngoại thất công trình; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hành khách bằng xe ôtô theo hợp đồng; Cho thuê xe du lịch; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ôtô theo hợp đồng; |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn quản lý chi phí xây dựng công trình hạng 2: Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; Đo bóc khối lượng xây dựng công trình; Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Kiểm soát chi phí xây dựng công trình (trừ các dự án quan trọng quốc gia); Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng; Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; - Khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình; - Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình: dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện; Lĩnh vực: công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Công trình giao thông đường bộ; - Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ cấp thoát nước công trình xây dựng; - Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ); - Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; - Lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; - Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; - Chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; - Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (chỉ hoạt động trong phạm vi chứng chỉ hành nghề đã đăng ký); - Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế nội - ngoại thất công trình; Thiết kế cảnh quan - Thiết kế phòng cháy -chữa cháy |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Tư vấn về môi trường |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Môi giới thương mại; Xúc tiến thương mại; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |