0102899812 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Trường Thành
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Trường Thành (tên quốc tế: TRUONG THANH DEVELOPMENT AND CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TRUONG THANH DECONIN., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102899812. Trụ sở đăng ký tại Thôn Nậm Cưởm, Xã Gia Hội, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất điện cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lào Cai - Thuế Tỉnh Lào Cai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/09/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 12 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất điện tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Điện Miền Bắc 2 - đã hoạt động được 22 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Trường Thành ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Trường Thành | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUONG THANH DEVELOPMENT AND CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TRUONG THANH DECONIN., JSC |
| Mã số thuế | 0102899812 |
| Địa chỉ |
Thôn Nậm Cưởm, Xã Gia Hội, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Ngọc |
| Điện thoại | 0216 389 735 |
| Ngày hoạt động | 05/09/2008 |
| Quản lý bởi | Lào Cai - Thuế Tỉnh Lào Cai |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất, vận hành công trình điện năng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công chế tạo và lắp đặt các sản phẩm cơ khí |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng Chi tiết: Sản xuất máy xây dựng |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Sản xuất, vận hành công trình điện năng |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Kinh doanh điện năng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông, đường bộ các cấp , sân bay, bến cảng, cầu cống, |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp, bưu chính, viễn thông, thủy lợi, thủy điện, các công trình năng lượng điện gió, công trình đô thị và khu công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây dựng, lắp đặt các công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KV, trạm biến áp 35KV |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt, thoát nước |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội thất |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa (ngoại trừ các mặt hàng không được thực hiện quyền phân phối theo Phụ lục 3 Thông tư 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, vật tư thiết bị ngành xây dựng |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (ngoại trừ các sản phẩm dầu không được thực hiện quyền phân phối theo Phụ lục 3 Thông tư 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013 |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xăng dầu và các sản phẩm liên quan (ngoại trừ các sản phẩm dầu không được thực hiện quyền phân phối theo Phụ lục 3 Thông tư 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn bất động sản, quảng cáo bất động sản, quản lý bất động sản; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp lĩnh vực chuyên môn giám sát: lắp đặt thiết bị, công nghệ cơ khí; giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện các công trình thủy lợi, thủy điện |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị phục vụ thi công xây lắp công trình |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (ngoại trừ các mặt hàng không được thực hiện quyền xuất, nhập khẩu theo Phụ lục 1, Phụ lục 2 Thông tư 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ du lịch sinh thái, khu vui chơi giải trí (Không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, phòng hát karaoke) |