0103812250-007 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Fsi Việt Nam – Nhà Máy Lenz Technology
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Fsi Việt Nam – Nhà Máy Lenz Technology (tên quốc tế: FSI VIETNAM JOINT STOCK COMPANY BRANCH – LENZ TECHNOLOGY FACTORY; tên viết tắt: FSI VIETNAM.,JSC - LENZ TECHNOLOGY FACTORY BRANCH) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0103812250-007. Trụ sở đăng ký tại Lô Cn 01.01, Khu Công Nghiệp Số 5, Xã Xuân Trúc, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Hoàng Giang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 13 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Hapulico - đã hoạt động được 30 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Fsi Việt Nam – Nhà Máy Lenz Technology trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Fsi Việt Nam - Nhà Máy Lenz Technology | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FSI VIETNAM JOINT STOCK COMPANY BRANCH – LENZ TECHNOLOGY FACTORY |
| Tên viết tắt | FSI VIETNAM.,JSC - LENZ TECHNOLOGY FACTORY BRANCH |
| Mã số thuế | 0103812250-007 |
| Địa chỉ |
Lô Cn 01.01, Khu Công Nghiệp Số 5, Xã Xuân Trúc, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Hoàng Giang |
| Ngày hoạt động | 19/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các loại vật tư, nguyên liệu sản phẩm, kết cấu bằng kim loại (không bao gồm các loại kim loại bị cấm) |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học Chi tiết: Sản xuất dây, cáp điện học, cáp đồng trục, dây và cáp điện thoại, dây và cáp tín hiệu. |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất linh kiện, điện tử, thiết bị điện, điện lạnh, điện gia dụng, tin học, vieenc thông, thí nghiệm, thiết bị văn phòng, giáo dục, đo lường, điều khiển, tự động hóa, xây dựng, cấp nước, thoát nước; Sản xuất và lắp đặt các thiết bị, phụ tùng và dụng cụ phân phối điện, truyền tải điện, đóng ngắt điện, bảo vệ mạch điện, bảng điều khiển điện, tủ điện, bảng điện, thang cáp, máng cáp, điện các loại; sản xuất và lắp đặt hệ thống máy móc, thang máy, các thiết bị nâng hạ, vặn thăng, cầu trục, cổng trục, thang cuốn, băng chuyền, băng tải, hệ thống bãi đỗ xe tự động, máy bán hàng tự động, hệ thống thiết bị giám sát, báo động. |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, đường dây và trạm biến áp đến 35KV |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa (trừ đấu giá) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán linh kiện điện tử, thiết bị điện, điện lạnh, điện gia dụng, tin học, viễn thông, thí nghiệm, thiết bị văn phòng, giáo dục, đo lường, điều khiển, tự động hóa, xây dựng, cấp nước, thoát nước. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán dây cáp, cáp điện học, cáp đồng trục, dây và cáp điện thoại, dây và cáp tín hiệu; - Mua bán các thiết bị, phụ tùng và dụng cụ phân phối điện, truyền tải điện, đóng ngắt điện, bảo vệ mạch điện, bảng điều khiển điện, tủ điện, bảng điện, thang cáp, máng cáp điện các loại; - Mua bán hệ thống máy móc, thang máy, các thiết bị nâng hạ, vận thăng, cầu trục, cổng trục, thang cuốn, băng chuyền, băng tải, hệ thống bãi đỗ xe tự động, máy bán hàng tự động, hệ thống thiết bị giám sát, báo động; - Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp, phụ gia thực phẩm (trừ cá loại Nhà nước cấm). |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Gửi hàng; - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý vân tải hàng hóa đường biển; - Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng háo nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: kinh doanh bất động sản. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (trừ máy bay và khinh khí cầu) |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác (trừ kinh doanh dịch vụ bảo vệ) |