0105597129-001 - Chi Nhánh Tỉnh Sơn La – Công Ty Cổ Phần Kiểm Định Xây Dựng Trường Tiến
Chi Nhánh Tỉnh Sơn La – Công Ty Cổ Phần Kiểm Định Xây Dựng Trường Tiến là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0105597129-001. Trụ sở đăng ký tại Khu Nà Phe, Bản Cang Mường, Xã Sốp Cộp, Tỉnh Sơn La, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Công Đại. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 5 Tỉnh Sơn La. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 15/07/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 15 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Sơn La. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Mộc Xuân Sơn La - đã hoạt động được 10 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Tỉnh Sơn La – Công Ty Cổ Phần Kiểm Định Xây Dựng Trường Tiến ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Tỉnh Sơn La - Công Ty Cổ Phần Kiểm Định Xây Dựng Trường Tiến | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0105597129-001 |
| Địa chỉ |
Khu Nà Phe, Bản Cang Mường, Xã Sốp Cộp, Tỉnh Sơn La, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Công Đại |
| Điện thoại | 0977 600 016 |
| Ngày hoạt động | 15/07/2016 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 5 Tỉnh Sơn La |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Bán buôn các loại hoa và cây trồng, kể cả cây cảnh và các loại dùng để làm giống. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Thiết kế quy hoạch xây dựng, Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế san nền, thoát nước, đường bộ trong khu công nghiệp, khu đô thị; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường; Khảo sát địa chất công trình; Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng, chất lượng vật liệu xây dựng (Chỉ hoạt động trong phạm vi chứng chỉ đã đăng ký); Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng (Chỉ hoạt động trong phạm vi chứng chỉ đã đăng ký); Tư vấn đấu thầu: Tư vấn chuẩn bị dự án; Tư vấn thực hiện dự án; Tư vấn điều hành quản lý dự án; Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |