0105921103-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Biomass Nam Anh – Nhà Máy Sản Xuất Thức Ăn Chăn Nuôi
Chi Nhánh Công Ty TNHH Biomass Nam Anh – Nhà Máy Sản Xuất Thức Ăn Chăn Nuôi (tên quốc tế: BRANCH NAM ANH BIOMASS COMPANY LIMITED -FACTORY OF ANIMAL FEED PRODUCTION) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0105921103-001. Trụ sở đăng ký tại Xóm Khăm, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Kim Bôi - Đội Thuế liên huyện Kim Bôi - Lạc Thủy. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 09/03/2023 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 26 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tuấn Minh - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Biomass Nam Anh – Nhà Máy Sản Xuất Thức Ăn Chăn Nuôi ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Biomass Nam Anh - Nhà Máy Sản Xuất Thức Ăn Chăn Nuôi | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BRANCH NAM ANH BIOMASS COMPANY LIMITED -FACTORY OF ANIMAL FEED PRODUCTION |
| Mã số thuế | 0105921103-001 |
| Địa chỉ | Xóm Khăm, Xã Bình Sơn, Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam Xóm Khăm, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Ngọc Anh
Ngoài ra Nguyễn Ngọc Anh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0904 549 295 |
| Ngày hoạt động | 09/03/2023 |
| Quản lý bởi | Huyện Kim Bôi - Đội Thuế liên huyện Kim Bôi - Lạc Thủy |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu (Không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ những loại nhà nước cấm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |