0108048085-001 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Quốc Tế Mta Tại Tỉnh Hải Dương
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Quốc Tế Mta Tại Tỉnh Hải Dương là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0108048085-001. Trụ sở đăng ký tại Trung Tâm Dvvl 8/3 Phụ Nữ Hải Dương, Phố Đỗ Ngọc Du, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ hỗ trợ giáo dục cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Thành phố Hải Dương. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 22/02/2023 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 110 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ hỗ trợ giáo dục tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú Vinh - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Quốc Tế Mta Tại Tỉnh Hải Dương trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Quốc Tế Mta Tại Tỉnh Hải Dương | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0108048085-001 |
| Địa chỉ | Trung Tâm Dvvl 8/3 Phụ Nữ Hải Dương, Phố Đỗ Ngọc Du, Phường Tân Bình, Thành Phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Trung Tâm Dvvl 8/3 Phụ Nữ Hải Dương, Phố Đỗ Ngọc Du, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Thành |
| Điện thoại | 0913 163 996 |
| Ngày hoạt động | 22/02/2023 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Thành phố Hải Dương |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: - Tư vấn giáo dục; - Tư vấn du học. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động phiên dịch |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước; cung ứng và quản lý người lao động đi làm việc ở nước ngoài. |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy ngoại ngữ và kỹ năng đàm thoại; các dịch vụ dạy kèm (gia sư). |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: - Tư vấn giáo dục; - Tư vấn du học. |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |