0108075628-005 - Công Ty TNHH Cemaco Việt Nam – Chi Nhánh Cần Thơ
Công Ty TNHH Cemaco Việt Nam – Chi Nhánh Cần Thơ (tên quốc tế: CEMACO VIETNAM COMPANY LIMITED - CAN THO BRANCH; tên viết tắt: CEMACO CẦN THƠ) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0108075628-005. Trụ sở đăng ký tại Số 87B1 Ung Văn Khiêm, Phường Cái Khế, Tp Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lưu Thị Kim Thúy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cần Thơ - Thuế Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/12/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 314 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Hua - đã hoạt động được 33 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cemaco Việt Nam – Chi Nhánh Cần Thơ trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Cemaco Việt Nam - Chi Nhánh Cần Thơ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CEMACO VIETNAM COMPANY LIMITED - CAN THO BRANCH |
| Tên viết tắt | CEMACO CẦN THƠ |
| Mã số thuế | 0108075628-005 |
| Địa chỉ |
Số 87B1 Ung Văn Khiêm, Phường Cái Khế, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lưu Thị Kim Thúy |
| Điện thoại | 0292 382 557 |
| Ngày hoạt động | 20/12/2017 |
| Quản lý bởi | Cần Thơ - Thuế Thành phố Cần Thơ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh hóa chất công nghiệp, chất dẻo, phụ gia, cao su, dung môi, các loại vật liệu điện, dụng cụ cơ khí; Kinh doanh các loại vật tư khoa học kỹ thuật: hóa chất thí nghiệm, máy thiết bị phục vụ nghiên cứu ứng dụng sản xuất, các mặt hàng phục vụ cho y tế, máy, trang thiết bị, dụng cụ phân tích hóa lý, phân tích sinh hóa, dụng cụ thủy tinh; Nguyên liệu sản xuất và hàng tiêu dùng, thực phẩm đã qua chế biến, dây và thanh bằng đồng, nhôm, tôn si lic phục vụ sản xuất đồ điện, hàng trang trí nội thất, nhà ở; Bán buôn phân bón; Kinh doanh khoáng sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo hành, bảo dưỡng máy móc, thiết bị, hàng bạch kim, các mặt hàng dụng cụ thủy tinh phục vụ nghiên cứu thí nghiệm |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Dịch vụ lắp đặt máy móc, thiết bị, hàng bạch kim, các mặt hàng dụng cụ thủy tinh phục vụ nghiên cứu thí nghiệm; Lắp ráp thang máy các loại, thang tải khách, thang cuốn, thang tải hàng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Dịch vụ thi công xây lắp các công trình thiết bị công nghiệp, vật tư khoa học kỹ thuật công nghệ cao; Thang máy, cầu thang tự động |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Kinh doanh thiết bị điện tử viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn thiết bị thang máy, cầu thang tự động, thang tải khách, thang cuốn, thang tải hàng; Bán buôn máy móc, thiết bị ngành xây dựng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh hóa chất công nghiệp, chất dẻo, phụ gia, cao su, dung môi, các loại vật liệu điện, dụng cụ cơ khí; Kinh doanh các loại vật tư khoa học kỹ thuật: hóa chất thí nghiệm, máy thiết bị phục vụ nghiên cứu ứng dụng sản xuất, các mặt hàng phục vụ cho y tế, máy, trang thiết bị, dụng cụ phân tích hóa lý, phân tích sinh hóa, dụng cụ thủy tinh; Nguyên liệu sản xuất và hàng tiêu dùng, thực phẩm đã qua chế biến, dây và thanh bằng đồng, nhôm, tôn si lic phục vụ sản xuất đồ điện, hàng trang trí nội thất, nhà ở; Bán buôn phân bón; Kinh doanh khoáng sản |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Hoạt động lưu giữ, kho bãi đối với các loại hàng hoá trong hầm chứa, bể chứa, kho chứa hàng hoá thông thường, kho đông lạnh; Lưu giữ hàng hoá trong kho ngoại quan. |