0200651552 - Công Ty TNHH Tohoku Pioneer Việt Nam
Công Ty TNHH Tohoku Pioneer Việt Nam (tên quốc tế: TOHOKU PIONEER VIETNAM CO., LTD.) là doanh nghiệp có mã số thuế 0200651552. Trụ sở đăng ký tại Lô Đất G, Khu Công Nghiệp Nhật Bản - Hải Phòng, Phường Hồng An, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ryosuke Sato. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/10/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Điện Tử Hải Phòng - đã hoạt động được 22 năm 2 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Tohoku Pioneer Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tohoku Pioneer Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TOHOKU PIONEER VIETNAM CO., LTD. |
| Mã số thuế | 0200651552 |
| Địa chỉ |
Lô Đất G, Khu Công Nghiệp Nhật Bản - Hải Phòng, Phường Hồng An, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ryosuke Sato |
| Ngày hoạt động | 21/10/2005 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
Chi tiết: Sản xuất, gia công các loại màn hình điện tử cho ô tô; Sản xuất, gia công hệ thống âm thanh của ô tô và các sản phẩm nghe nhìn khác; Sản xuất, gia công cụm cơ cấu ổ đĩa cho hệ thống âm thanh của ô tô và các sản phẩm nghe nhìn khác; Sản xuất, gia công các sản phẩm nghe nhìn và các sản phẩm điện tử khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất, gia công linh kiện nhựa chính xác, linh kiện màng mỏng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, gia công, lắp ráp khuôn mẫu và các linh kiện kim loại chính xác |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử Chi tiết: Sản xuất, gia công các loại loa cho điện thoại di động, màng loa và linh kiện cho các loại loa |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Chi tiết: Sản xuất, gia công các loại màn hình điện tử cho ô tô; Sản xuất, gia công hệ thống âm thanh của ô tô và các sản phẩm nghe nhìn khác; Sản xuất, gia công cụm cơ cấu ổ đĩa cho hệ thống âm thanh của ô tô và các sản phẩm nghe nhìn khác; Sản xuất, gia công các sản phẩm nghe nhìn và các sản phẩm điện tử khác |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: Sản xuất, gia công hệ thống thiết bị tự động trong các nhà máy |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất, gia công thiết bị y tế |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã HS sau: 3506; 3903; 3917; 3919; 3920; 3921; 3923; 3926; 4008; 4810; 4811; 4819; 4820; 4821; 4823; 4911; 5903; 5911; 7318; 7320; 7326; 7419; 8003; 8302; 8501; 8504; 8505; 8518; 8522; 8529; 8532; 8536; 8542; 8544; 9612 |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa có mã HS sau: 3506; 3903; 3917; 3919; 3920; 3921; 3923; 3926; 4008; 4810; 4811; 4819; 4820; 4821; 4823; 4911; 5903; 5911; 7318; 7320; 7326; 7419; 8003; 8302; 8501; 8504; 8505; 8518; 8522; 8529; 8532; 8536; 8542; 8544; 9612 |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa có mã HS sau: 3506; 3903; 3917; 3919; 3920; 3921; 3923; 3926; 4008; 4810; 4811; 4819; 4820; 4821; 4823; 4911; 5903; 5911; 7318; 7320; 7326; 7419; 8003; 8302; 8501; 8504; 8505; 8518; 8522; 8529; 8532; 8536; 8542; 8544; 9612 |