0200841698 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hồng Bàng
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hồng Bàng (tên quốc tế: HONG BANG INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HONGBANG JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0200841698. Trụ sở đăng ký tại Số 1, Lô 6, Khu Tập Thể Pg, Phường An Hải, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thanh Khoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hải Phòng - Thuế Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/11/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 547 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức - đã hoạt động được 32 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hồng Bàng trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hồng Bàng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HONG BANG INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HONGBANG JSC |
| Mã số thuế | 0200841698 |
| Địa chỉ |
Số 1, Lô 6, Khu Tập Thể Pg, Phường An Hải, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thanh Khoa |
| Điện thoại | 0225 882 526 |
| Ngày hoạt động | 05/11/2008 |
| Quản lý bởi | Hải Phòng - Thuế Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, sơn, tre, nứa, gỗ cây, gỗ chế biến, vécni, bentonit |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: Trồng cây bàng, cây gạo, cây phượng, cây đa |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Xăng dầu, khí đốt và các sản phẩm liên quan, khí dầu hóa lỏng (LPG) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, sơn, tre, nứa, gỗ cây, gỗ chế biến, vécni, bentonit |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Môi giới bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Lập dự án đầu tư xây dựng công trình, tư vấn quản lý dự án |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế kết cấu diện, nước công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình giao thông; Thiết kế công trình thủy; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Giám sát thi công và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, công trình thủy lợi; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị; Tư vẫn thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng; Tư vấn lập tổng mức đầu tư, tổng dự toán, dự toán công trình xây dựng; Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; Tư vấn thẩm tra tổng mức đầu tư, tổng dự toán, dự toán công trình xây dựng; Khảo sát địa chất, địa hình các công trình xây lựng; Hoạt động đo đạc bản đồ. |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |