0201657250 - Công Ty Cổ Phần Vận Tải Và Xếp Dỡ An Bình
Công Ty Cổ Phần Vận Tải Và Xếp Dỡ An Bình (tên quốc tế: AN BINH STEVEDORING AND TRANSPORT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: AN BINH STEVATRACO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201657250. Trụ sở đăng ký tại Số 596 Đường 5/1, Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Đức Soạn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bốc xếp hàng hóa cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Hồng Bàng - Đội Thuế liên huyện Hồng Bàng - An Dương. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 24/11/2015 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 27 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bốc xếp hàng hóa tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Cảng Đoạn Xá - đã hoạt động được 24 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Vận Tải Và Xếp Dỡ An Bình trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Vận Tải Và Xếp Dỡ An Bình | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AN BINH STEVEDORING AND TRANSPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | AN BINH STEVATRACO |
| Mã số thuế | 0201657250 |
| Địa chỉ | Số 596 Đường 5/1, Phường Hùng Vương, Quận Hồng Bàng, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 596 Đường 5/1, Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Đức Soạn |
| Điện thoại | 0225 374 902 |
| Ngày hoạt động | 24/11/2015 |
| Quản lý bởi | Quận Hồng Bàng - Đội Thuế liên huyện Hồng Bàng - An Dương |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Bốc xếp hàng hóa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thuỷ lợi |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Nạo vét luồng lạch |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy tàu thủy; Bán buôn phương tiện vận tải thủy |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu, dầu nhờn và các sản phẩm liên quan |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xăng dầu, dầu nhờn và các sản phẩm liên quan |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng ô tô, xe container, xe bồn, xe téc |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hoá đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hoá đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa, khai thuê hải quan; Dịch vụ kiểm đếm hàng hóa; Dịch vụ đóng gói liên quan đến vận tải; Dịch vụ logistics; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Dịch vụ vận tải đa phương thức (không bao gồm kinh doanh vận chuyển hàng không và kinh doanh hàng không chung) |