0201706927 - Công Ty Cổ Phần Maritechs
Công Ty Cổ Phần Maritechs (tên quốc tế: MARITECHS JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: MARITECHS) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201706927. Trụ sở đăng ký tại Số 110/262 Trần Nguyên Hãn, Phường An Biên, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Quyết. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lê Chân - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/01/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 253 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Lắp Bình Minh - đã hoạt động được 22 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Maritechs trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Maritechs | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MARITECHS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | MARITECHS |
| Mã số thuế | 0201706927 |
| Địa chỉ |
Số 110/262 Trần Nguyên Hãn, Phường An Biên, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Quyết |
| Điện thoại | 0978 484 929 |
| Ngày hoạt động | 21/01/2016 |
| Quản lý bởi | Lê Chân - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn thiết kế tàu thủy và công trình biển; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu các công trình biển và tàu thủy |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá hàng hóa, đại lý chứng khoán, bảo hiểm, môi giới tài chính, bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn thiết bị thủy lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng tàu thủy, tời neo, xích cẩu, thiết bị cứu sinh |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim, hàng kim khí; Bán buôn ống nhựa, bồn nước, van, vòi nước, cửa nhựa, nẹp nhựa, ván nhựa |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất thông thường, chất dẻo dạng nguyên sinh, cao su, tơ, xơ, sợi dệt, phụ liệu may mặc và giày dép, phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Hoạt động của các điểm truy cập internet |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thiết kế tàu thủy và công trình biển; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu các công trình biển và tàu thủy |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Tư vấn, kiểm tra, giám sát chất lượng công trình biển, công trình đóng mới và công trình sửa chữa tàu thủy |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực đóng tàu và sửa chữa tàu |