0201720512 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Quốc Tế Vinh Quang
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Quốc Tế Vinh Quang (tên quốc tế: VINH QUANG INTERNATIONAL TRADING INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VINH QUANG INTRADINCO.) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201720512. Trụ sở đăng ký tại Số 212 Tô Hiệu, Phường Lê Chân, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Hữu Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 11/04/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 47 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đại Hoàng Việt - đã hoạt động được 22 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Quốc Tế Vinh Quang trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Quốc Tế Vinh Quang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINH QUANG INTERNATIONAL TRADING INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VINH QUANG INTRADINCO. |
| Mã số thuế | 0201720512 |
| Địa chỉ |
Số 212 Tô Hiệu, Phường Lê Chân, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đỗ Hữu Hưng
Ngoài ra Đỗ Hữu Hưng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0225 378 232 |
| Ngày hoạt động | 11/04/2016 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu (trừ đúc vàng) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ Chi tiết: Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng, sửa chữa nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng, sửa chữa nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết: Xây dựng và sửa chữa công trình giao thông đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng và sửa chữa công trình giao thông đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công, lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35KV |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng và sửa chữa công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng và sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống báo cháy – báo động, chống trộm; Lắp đặt đường dây thông tin liên lạc, mạng máy tính và dây cáp truyền hình (gồm cả cáp quang học) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn bê tông thương phẩm; Bán buôn sơn, véc ni; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn xi măng; Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Vận tải hành khách bằng ôtô theo tuyến cố định và theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô, xe container |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán Chi tiết: Môi giới hợp đồng hàng hóa (không bao gồm môi giới tài chính, bảo hiểm, chứng khoán, bất động sản) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản; Dịch vụ định giá bất động sản; Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản; Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ quảng cáo bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản |