0201746253 - Công Ty TNHH Thiết Bị Tàu Thủy Bình Dương
Công Ty TNHH Thiết Bị Tàu Thủy Bình Dương (tên quốc tế: BINH DUONG SHIP EQUIPMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BINH DUONG SHECO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201746253. Trụ sở đăng ký tại Số 3 B114, Khu B2, Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đức Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đóng tàu và cấu kiện nổi cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Hải An - Đội Thuế liên huyện Ngô Quyền - Hải An. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/10/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 37 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đóng tàu và cấu kiện nổi tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Xí Nghiệp Tư Nhân Trung Hải - đã hoạt động được 33 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thiết Bị Tàu Thủy Bình Dương qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thiết Bị Tàu Thủy Bình Dương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BINH DUONG SHIP EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BINH DUONG SHECO |
| Mã số thuế | 0201746253 |
| Địa chỉ | Số 3 B114, Khu B2, Phường Cát Bi, Quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 3 B114, Khu B2, Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Thắng |
| Điện thoại | 0225 372 720 |
| Ngày hoạt động | 10/10/2016 |
| Quản lý bởi | Quận Hải An - Đội Thuế liên huyện Ngô Quyền - Hải An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất neo tàu, xích tàu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện Chi tiết: Sản xuất thiết bị điện tàu thủy |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thiết bị phòng cháy, chữa cháy |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công, lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35KV |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thuỷ lợi |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống báo cháy – báo động, chống trộm; Lắp đặt đường dây thông tin liên lạc, mạng máy tính và dây cáp truyền hình (gồm cả cáp quang học) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy thủy; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn thiết bị cứu sinh, cứu nạn cứu hộ |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn đồ ngũ kim, hàng kim khí |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế hệ thống thủy lực, khí nén; Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy; Thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật, công trình xây dựng cầu, đường bộ; công trình đường dây trung thế dưới 35 KV, cấp điện các khu công nghiệp, khu đô thị; Tư vấn kỹ thuật và giám sát thi công đóng tàu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị và phụ tùng máy thủy |