0201781321 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Tải Lam Phú Hưng
Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Tải Lam Phú Hưng (tên quốc tế: LAM PHU HUNG TRANSPORT SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: LAM PHU HUNG TS COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201781321. Trụ sở đăng ký tại Số 7-B258 Khu T2, Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Tiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sửa chữa máy móc, thiết bị cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Hải An - Đội Thuế liên huyện Ngô Quyền - Hải An. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/04/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 41 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sửa chữa máy móc, thiết bị tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phúc Tự Thành - đã hoạt động được 15 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Tải Lam Phú Hưng, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Tải Lam Phú Hưng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LAM PHU HUNG TRANSPORT SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | LAM PHU HUNG TS COMPANY |
| Mã số thuế | 0201781321 |
| Địa chỉ | Số 7-B258 Khu T2, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 7-B258 Khu T2, Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Văn Tiến
Ngoài ra Nguyễn Văn Tiến còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 12/04/2017 |
| Quản lý bởi | Quận Hải An - Đội Thuế liên huyện Ngô Quyền - Hải An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý hàng hóa (không bao gồm đại lý chứng khoán và bảo hiểm); Môi giới hàng hóa (không bao gồm môi giới tài chính, bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Thiết bị thuỷ lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng tàu thuỷ, máy móc, thiết bị hàng hải |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (không bao gồm vàng miếng) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, hoá chất thông thường (trừ hoá chất nhà nước cấm theo quy định Luật Đầu tư); Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (Không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4920 | Vận tải bằng xe buýt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Vận tải hành khách đường bộ theo tuyến cố định và theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |