0201860887 - Công Ty TNHH Tnt Hải Phòng
Công Ty TNHH Tnt Hải Phòng (tên quốc tế: TNT HAI PHONG COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201860887. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phúc Nam (Tại Nhà Ông Vũ Văn Thắng), Thành phố Hải Phòng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Văn Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống điện cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủy Nguyên. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 13/03/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 87 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống điện tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xuanduc - đã hoạt động được 18 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tnt Hải Phòng qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tnt Hải Phòng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TNT HAI PHONG COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0201860887 |
| Địa chỉ | Thôn Phúc Nam (Tại Nhà Ông Vũ Văn Thắng), Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Thôn Phúc Nam (Tại Nhà Ông Vũ Văn Thắng), Thành phố Hải Phòng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Văn Thắng |
| Ngày hoạt động | 13/03/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủy Nguyên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện dân dụng và công nghiệp; Lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35KV |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sữa chữa máy móc thiết bị điện (không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở); bảo trì vật tư điện trung hạ thế, bảo trì, sửa chữa trạm biến áp dưới 35kv (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại chi tiết: Thu gom phế liệu và rác thải không độc hại |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện dân dụng và công nghiệp; Lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35KV |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt nhà khung, nhà thép; Lắp đặt khung kèo thép và các sản phẩm cơ khí xây dựng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: bán buôn sắt, thép |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |