0201887751 - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Logistics Flamboyant Sakura
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Logistics Flamboyant Sakura (tên quốc tế: FLAMBOYANT SAKURA IMPORT EXPORT LOGISTICS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: LFF IMEX CO ., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201887751. Trụ sở đăng ký tại Số 205 Trần Nhân Tông, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Phượng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Kiến An - Đội Thuế liên huyện Kiến An - An Lão. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/07/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 354 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Minh Nhật - đã hoạt động được 28 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Logistics Flamboyant Sakura, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Logistics Flamboyant Sakura | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FLAMBOYANT SAKURA IMPORT EXPORT LOGISTICS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | LFF IMEX CO ., LTD |
| Mã số thuế | 0201887751 |
| Địa chỉ | Số 205 Trần Nhân Tông, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 205 Trần Nhân Tông, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Phượng |
| Điện thoại | 0911 981 984 |
| Ngày hoạt động | 06/07/2018 |
| Quản lý bởi | Quận Kiến An - Đội Thuế liên huyện Kiến An - An Lão |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: - Dịch vụ giao nhận hàng hóa, khai thuê hải quan - Dịch vụ kiểm đếm hàng hóa - Dịch vụ nâng cẩu hàng hoá; - Dịch vụ đại lý tàu biển; - Dịch vụ đại lý vận tải đường biển - Dịch vụ logistics; - Đại lý bán vé máy bay, vé tàu; - Dịch vụ môi giới vận tải ( không bao gồm môi giới vận tải hàng không |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: sơ mi rơ moóc, tàu |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; vận tải hành khách đường bộ theo hợp đồng, theo tuyến cố định |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Trục vớt tàu, lai dắt tàu |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ giao nhận hàng hóa, khai thuê hải quan - Dịch vụ kiểm đếm hàng hóa - Dịch vụ nâng cẩu hàng hoá; - Dịch vụ đại lý tàu biển; - Dịch vụ đại lý vận tải đường biển - Dịch vụ logistics; - Đại lý bán vé máy bay, vé tàu; - Dịch vụ môi giới vận tải ( không bao gồm môi giới vận tải hàng không |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính); Cho thuê tàu biển (không kèm thuỷ thủ đoàn; cho thuê container, thiết bị nâng hạ, sơ mi rơ moóc, máy phát điện công suất lớn ;Cho thuê mô tô, xe đạp. |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động tạm thời trong nước (không bao gồm cung ứng lao động cho các tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết : Tư vấn hồ sơ du học; |