0201907630 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Điện Hải Phòng
Công Ty TNHH Dịch Vụ Điện Hải Phòng (tên quốc tế: HAI PHONG SERVICE ELECTRIC COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HAI PHONG SERVICE ELECTRIC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201907630. Trụ sở đăng ký tại Lô 379 Khu Dân Cư Gò Gai, Tổ Dân Phố Đà Nẵng, Phường Thủy Nguyên, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/10/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 254 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Lắp Bình Minh - đã hoạt động được 22 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Điện Hải Phòng qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Điện Hải Phòng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI PHONG SERVICE ELECTRIC COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HAI PHONG SERVICE ELECTRIC |
| Mã số thuế | 0201907630 |
| Địa chỉ |
Lô 379 Khu Dân Cư Gò Gai, Tổ Dân Phố Đà Nẵng, Phường Thủy Nguyên, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thắng |
| Điện thoại | 0888 999 309 |
| Ngày hoạt động | 16/10/2018 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình điện năng (trạm biến thế và đường dây tải điện), điện công trình dân dụng, công nghiệp; Lập hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nhóm C; Lập hồ sơ mời thầu, dự thầu, chấm thầu các dự án xây dựng công trình; Khảo sát địa chất công trình; Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình điện năng (trạm biến thế và đường dây tải điện), điện công trình dân dụng, công nghiệp; Thẩm tra hồ sơ thiết kế cấp thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình thủy lợi; Thẩm tra hồ sơ thiết kế kiến trúc công trình |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất cột điện bê tông li tâm |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất tủ điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Bán điện cho người sử dụng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ;Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm như: + Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông... + Sơn đường và các hoạt động sơn khác, + Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự, - Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt); - Xây dựng hầm đường bộ; - Xây dựng đường cho tàu điện ngầm |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình đường điện dân dụng, trạm biến áp đến 110kv |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Công trình thủy lợi |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, hạ tầng khu đô thị mới, khu dân cư mới |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị máy công nghiệp; Bán buôn thiết bị thuỷ lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn cột điện bê tông li tâm |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình điện năng (trạm biến thế và đường dây tải điện), điện công trình dân dụng, công nghiệp; Lập hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nhóm C; Lập hồ sơ mời thầu, dự thầu, chấm thầu các dự án xây dựng công trình; Khảo sát địa chất công trình; Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình điện năng (trạm biến thế và đường dây tải điện), điện công trình dân dụng, công nghiệp; Thẩm tra hồ sơ thiết kế cấp thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình thủy lợi; Thẩm tra hồ sơ thiết kế kiến trúc công trình |