0202048043 - Công Ty Cổ Phần Kunjek Cage No1 Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Kunjek Cage No1 Việt Nam (tên quốc tế: KUNJEK VIET NAM CAGE NO1 JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: KUNJEKCAGE JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202048043. Trụ sở đăng ký tại Ngõ 177, Cụm Công Nghiệp An Tràng, Xã An Lão, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Anthony Joseph Lee. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 7 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 5 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/09/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 323 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dũng Cường - đã hoạt động được 25 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Kunjek Cage No1 Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Kunjek Cage No1 Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KUNJEK VIET NAM CAGE NO1 JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | KUNJEKCAGE JSC |
| Mã số thuế | 0202048043 |
| Địa chỉ |
Ngõ 177, Cụm Công Nghiệp An Tràng, Xã An Lão, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Anthony Joseph Lee |
| Ngày hoạt động | 25/09/2020 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 5 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít Chi tiết: sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít, sơn tĩnh điện (bao gồm gia công) |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (CPC 622) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các mặt hàng Nhà nước cấm) (CPC 622) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (CPC 742) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa |