0202104643 - Công Ty Cổ Phần Fdi Logistics Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Fdi Logistics Việt Nam (tên quốc tế: FDI LOGISTICS VIETNAM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: FDI LOGISTICS) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202104643. Trụ sở đăng ký tại Số 24 Trực Cát 2, Tổ 27, Phường An Biên, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Thị Khuyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lê Chân - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/05/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 355 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Minh Nhật - đã hoạt động được 28 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Fdi Logistics Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Fdi Logistics Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FDI LOGISTICS VIETNAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | FDI LOGISTICS |
| Mã số thuế | 0202104643 |
| Địa chỉ |
Số 24 Trực Cát 2, Tổ 27, Phường An Biên, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đinh Thị Khuyên |
| Điện thoại | 0978 131 425 |
| Ngày hoạt động | 19/05/2021 |
| Quản lý bởi | Lê Chân - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa; Dịch vụ kiểm đếm hàng hóa; Dịch vụ đóng gói liên quan đến vận tải; Dịch vụ môi giới thuê tàu biển và máy bay; Logistics; Dịch vụ đại lý tàu biển (bao gồm dịch vụ cung ứng tàu biển); Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Gửi hàng; Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường không; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan; Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển; dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất linh kiện bằng nhựa cho các thiết bị điện tử |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô, xe container, xe bồn, xe téc, xe kéo moóc |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa; Dịch vụ kiểm đếm hàng hóa; Dịch vụ đóng gói liên quan đến vận tải; Dịch vụ môi giới thuê tàu biển và máy bay; Logistics; Dịch vụ đại lý tàu biển (bao gồm dịch vụ cung ứng tàu biển); Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Gửi hàng; Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường không; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan; Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển; dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa |
| 5320 | Chuyển phát (không bao gồm chuyển phát tiền) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (trừ quầy bar) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (trừ quầy bar) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời (không bao gồm cung ứng lao động tạm thời cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động) |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (không bao gồm cung ứng lao động cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động) |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (bao gồm dịch vụ xử lý mối, ruồi, gián, muỗi) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá; Dịch vụ dịch thuật; Dịch vụ tư vấn lập hồ sơ và tư vấn thủ tục thành lập doanh nghiệp; Dịch vụ tư vấn hồ sơ, thủ tục cấp hộ chiếu, Visa, thẻ APEC; Dịch vụ tư vấn hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Dịch vụ ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |