0202106672 - Công Ty Cổ Phần Alpha – V
Công Ty Cổ Phần Alpha – V (tên quốc tế: ALPHA - V JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202106672. Trụ sở đăng ký tại Số 4 Lô 10B Tổ Dân Phố Số 11, Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Xuân Đán. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 44 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hải Phòng - VP Chi cục Thuế khu vực III. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 02/06/2021 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 170 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Cửu Long - đã hoạt động được 29 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Alpha – V qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Alpha - V | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ALPHA - V JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0202106672 |
| Địa chỉ | Số 4 Lô 10B Tổ Dân Phố Số 11, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 4 Lô 10B Tổ Dân Phố Số 11, Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Xuân Đán
Ngoài ra Lê Xuân Đán còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0988 755 865 |
| Ngày hoạt động | 02/06/2021 |
| Quản lý bởi | Tp. Hải Phòng - VP Chi cục Thuế khu vực III |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng sản xuất, nhà kho trong khu công nghiệp; Cho thuê đất để xây dựng nhà xưởng, nhà máy trong khu công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp Chi tiết : Sản xuất băng tải; Sản xuất máy móc nâng, bốc dỡ, vận chuyển hoạt động bằng tay hoặc bằng năng lượng như: Sản xuất máy nâng, cầu thang tự động và chuyển bằng cầu thang bộ; Puli ròng rọc, cần trục, tời; Sản xuất các bộ phận đặc biệt cho các thiết bị nâng và vận chuyển; Cần trục, cần trục to, khung nâng di động; Tay máy và người máy công nghiệp được thiết kế đặc biệt cho việc nâng, bốc dỡ; Xe đẩy, có hoặc không có máy nâng hoặc thiết bị cầm tay, có hoặc không có bộ phận tự hành, loại được sử dụng trong các nhà máy |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây nhà cho một hộ gia đình; Nhà cho nhiều gia đình, bao gồm cả các toà nhà cao tầng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết :Xây Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp: nhà máy, xưởng lắp ráp; Kho chứa hàng: kho lạnh, kho cấp đông, kho chứa hàng quá khổ, quá tải |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng cảng, các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống; Hoạt động nạo vét đường thủy. |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng bến cảng; Xây dựng công trình công nghiệp: xây dựng trạm điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt các loại cửa nhôm, cửa cuốn, cửa thủy lực, cửa nhựa lõi thép, cửa sắt, cửa inox, cửa gỗ, cửa kính; Lắp đặt nhà xưởng, lắp đặt khung nhà xưởng, nội thất công nghiệp, lắp đặt thang máy, cầu thang kính, cầu thang inox; lắp đặt trần thạch cao, trần nhựa; Tư vấn, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, camera quan sát, hệ thống chống trộm |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Không bao gồm chứng khoán, bảo hiểm và đấu giá tài sản) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn quặng sắt; quặng đồng, chì, nhôm, kẽm và quặng kim loại màu khác; Bán buôn gang thỏi, gang kính dạng thỏi; Bán buôn sắt thép dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: phôi thép, thỏi, thanh, tấm, lá, dải, sắt thép dạng hình (chữ T, chữ L...).; Bán buôn đồng, chì, nhôm, kẽm và kim loại màu khác dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: thỏi, thanh, tấm, lá, dải, dạng hình |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa; Dịch vụ kê khai hải quan ; Dịch vụ kiểm đếm hàng hóa; Dịch vụ nâng cẩu hàng hóa; Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Dịch vụ môi giới vận tải hàng hóa đường sắt |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng sản xuất, nhà kho trong khu công nghiệp; Cho thuê đất để xây dựng nhà xưởng, nhà máy trong khu công nghiệp |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Không bao gồm đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội ngoại thất |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết : Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa. Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |