0202110044 - Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Thương Mại Gm Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Thương Mại Gm Việt Nam là doanh nghiệp có mã số thuế 0202110044. Trụ sở đăng ký tại Số 11, Đào Nhuận, Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Minh Giám. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình điện cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Lê Chân - Dương Kinh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/06/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình điện tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Hưng - đã hoạt động được 17 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Thương Mại Gm Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Thương Mại Gm Việt Nam | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0202110044 |
| Địa chỉ | Số 11, Đào Nhuận, Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 11, Đào Nhuận, Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Giám |
| Điện thoại | 0225 374 618 |
| Ngày hoạt động | 23/06/2021 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Lê Chân - Dương Kinh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: thi công, lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 110KV |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp Chi tiết: gia công, chế tạo, lắp đặt cần trục, thiết bị nâng hạ |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: thi công, lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 110KV |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: xây dựng công trình thủy lợi |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: hoạt động nạo vét đường thủy; xây dựng công trình đường thuỷ, bến cảng, cửa cống, đê, đập, cảng du lịch, , kè sông) |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: xây dựng công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống tín hiệu giao thông, hệ thống cứu hỏa và hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống cột chống sét |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép ( Trừ kinh doanh vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim, hàng kim khí, tôn mạ mầu; Bán buôn cửa cuốn, khung nhôm, cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép, cửa kính, lan can cầu thang kính, lan can cầu thang inox, cửa nhôm cuốn, cửa gỗ; Bán buôn ống, ống nối, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Vận tải hành khách bằng ôtô theo tuyến cố định và theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô, xe container, xe bồn, xe téc, xe kéo moóc |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa ( Trừ bốc xếp cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ nâng cẩu hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế điện các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, Tư vấn, giám sát, thi công công trình hàng hải |