0202192657 - Công Ty TNHH Kiến Trúc Nội Thất Xây Dựng Đại Phúc
Công Ty TNHH Kiến Trúc Nội Thất Xây Dựng Đại Phúc (tên quốc tế: DAI PHUC ARCHITECTURE FURNITURE CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DAI PHUC ARCHITECTURE) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202192657. Trụ sở đăng ký tại 8/9 Trương Đồng Tử, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Mạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Kiến An - Đội Thuế liên huyện Kiến An - An Lão. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/03/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 276 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Lắp Bình Minh - đã hoạt động được 22 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kiến Trúc Nội Thất Xây Dựng Đại Phúc trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Kiến Trúc Nội Thất Xây Dựng Đại Phúc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAI PHUC ARCHITECTURE FURNITURE CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DAI PHUC ARCHITECTURE |
| Mã số thuế | 0202192657 |
| Địa chỉ | 8/9 Trương Đồng Tử, Phường Phù Liễn, Quận Kiến An, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam 8/9 Trương Đồng Tử, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Mạnh |
| Điện thoại | 0934 272 399 |
| Ngày hoạt động | 13/03/2023 |
| Quản lý bởi | Quận Kiến An - Đội Thuế liên huyện Kiến An - An Lão |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ và bảo đảm an toàn hàng hải; Khảo sát địa hình công trình xây dựng; Khảo sát địa chất thuỷ văn công trình xây dựng; Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, địa hình, nguồn nước; Tư vấn hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu; Thiết kế kết cấu công trình thủy; Thiết kế xây dựng công trình cảng; Thiết kế xây dựng dân dung và công nghiệp; Thiết kế bố trí hệ thống báo hiệu đường thủy, hàng hải; Thiết kế xây dựng công trình thủy; Giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Giám sát xây dựng cơ sở hạ tầng; Giám sát xây dựng cầu, đường bộ; Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình: giao thông đường thủy, thủy lợi; Khảo sát thành lập bản đồ, hải đồ; Tư vấn xây dựng; Lập dự án đầu tư, lập tổng dự toán quản lý, dự toán công trình xây dựng; Tư vấn đấu thầu; Thẩm tra hồ sơ: Thiết kế kết cấu công trình thủy; Thiết kế xây dựng công trình cảng; Thiết kế xây dựng cơ sở hạ tầng; Thiết kế bố trí hệ thống báo hiệu đường thủy, hàng hải; Thiết kế xây dựng công trình thủy; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Công trình dân dụng |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: xây dựng, làm sạch mặt bằng xây dựng, đào, lấp, san mặt bằng và ủi tại mặt bằng xây dựng. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; dầu thô; xăng dầu và các sản phẩm liên quan; khí đốt và các sản phẩm liên quan; nhựa đường; Bán buôn dầu nhờn, mỡ nhờn |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Tre, nứa, gỗ cây, gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, ống nhựa, bồn nước, van, vòi nước, cửa nhựa, nẹp nhựa, ván nhựa, chậu rửa công nghiệp |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (không bao gồm mặt hàng nhà nước cấm) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Sơn, màu, đồ ngũ kim, véc ni, kính xây dựng, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định và theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Hoạt động quản lý các dự án đầu tư |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ và bảo đảm an toàn hàng hải; Khảo sát địa hình công trình xây dựng; Khảo sát địa chất thuỷ văn công trình xây dựng; Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, địa hình, nguồn nước; Tư vấn hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu; Thiết kế kết cấu công trình thủy; Thiết kế xây dựng công trình cảng; Thiết kế xây dựng dân dung và công nghiệp; Thiết kế bố trí hệ thống báo hiệu đường thủy, hàng hải; Thiết kế xây dựng công trình thủy; Giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Giám sát xây dựng cơ sở hạ tầng; Giám sát xây dựng cầu, đường bộ; Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình: giao thông đường thủy, thủy lợi; Khảo sát thành lập bản đồ, hải đồ; Tư vấn xây dựng; Lập dự án đầu tư, lập tổng dự toán quản lý, dự toán công trình xây dựng; Tư vấn đấu thầu; Thẩm tra hồ sơ: Thiết kế kết cấu công trình thủy; Thiết kế xây dựng công trình cảng; Thiết kế xây dựng cơ sở hạ tầng; Thiết kế bố trí hệ thống báo hiệu đường thủy, hàng hải; Thiết kế xây dựng công trình thủy; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. Máy móc, thiết bị công trình |