0202210112 - Công Ty TNHH Công Nghệ Cao Rui Peng Fei Việt Nam
Công Ty TNHH Công Nghệ Cao Rui Peng Fei Việt Nam (tên quốc tế: RUI PENG FEI VIET NAM HIGH TECHNOLOGY COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202210112. Trụ sở đăng ký tại Lô Cn1 Cụm Công Nghiệp Tân Liên, Xã Vĩnh Bảo, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Gao, Weijin. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hải Phòng - VP Chi cục Thuế khu vực III. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/08/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 97 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Liên Doanh Đúc Cơ Khí Vidpol - đã hoạt động được 23 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Công Nghệ Cao Rui Peng Fei Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Cao Rui Peng Fei Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | RUI PENG FEI VIET NAM HIGH TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0202210112 |
| Địa chỉ | Lô Cn1 Cụm Công Nghiệp Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Lô Cn1 Cụm Công Nghiệp Tân Liên, Xã Vĩnh Bảo, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Gao, Weijin |
| Điện thoại | 0225 366 837 |
| Ngày hoạt động | 07/08/2023 |
| Quản lý bởi | Tp. Hải Phòng - VP Chi cục Thuế khu vực III |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các loại khuôn từ kim loại; Sản xuất linh kiện bằng kim loại của các loại máy móc thiết bị văn phòng, thiết bị gia dụng và các thiết bị khác; Sản xuất vỏ bằng kim loại của các loại máy móc thiết bị văn phòng, thiết bị gia dụng và các thiết bị khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các loại khuôn từ kim loại; Sản xuất linh kiện bằng kim loại của các loại máy móc thiết bị văn phòng, thiết bị gia dụng và các thiết bị khác; Sản xuất vỏ bằng kim loại của các loại máy móc thiết bị văn phòng, thiết bị gia dụng và các thiết bị khác. |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (không lập cơ sở bán buôn) (CPC 622) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các loại hàng hóa như khuôn kim loại; linh kiện kim loại cho thiết bị văn phòng; phụ kiện kim loại của thiết bị gia dụng và các thiết bị khác; linh kiện và bộ phận phụ trợ của ô tô và các phương tiện giao thông cơ giới khác và các hàng hóa khác không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ và công nghệ; kinh doanh khuôn kim loại; linh kiện kim loại cho thiết bị văn phòng; phụ kiện kim loại của thiết bị gia dụng và các thiết bị khác; linh kiện và bộ phận phụ trợ của ô tô và các phương tiện giao thông cơ giới khác; cũng như các loại hàng hóa khác không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc phạm vi hạn chế theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. |