0202247722 - Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc & Xây Dựng Jmd Group
Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc & Xây Dựng Jmd Group (tên quốc tế: JMD GROUP CONSTRUCTION & ARCHITECTURE JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202247722. Trụ sở đăng ký tại Phòng 512 Tầng 5, Nhà Khách Hải Quân, Số 5 Lý Tự Trọng, Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Minh Khuê. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Hồng Bàng - Đội Thuế liên huyện Hồng Bàng - An Dương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/06/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 257 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Lắp Bình Minh - đã hoạt động được 22 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc & Xây Dựng Jmd Group qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc & Xây Dựng Jmd Group | |
|---|---|
| Tên quốc tế | JMD GROUP CONSTRUCTION & ARCHITECTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0202247722 |
| Địa chỉ | Phòng 512 Tầng 5, Nhà Khách Hải Quân, Số 5 Lý Tự Trọng, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Phòng 512 Tầng 5, Nhà Khách Hải Quân, Số 5 Lý Tự Trọng, Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Minh Khuê |
| Điện thoại | 0799 833 259 |
| Ngày hoạt động | 27/06/2024 |
| Quản lý bởi | Quận Hồng Bàng - Đội Thuế liên huyện Hồng Bàng - An Dương |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng; -Tư vấn, thiết kế kiến trúc, thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thiết kế nội, ngoại thất, thiết kế kết cấu, thiết kế hệ thống điện, thiết kế hệ thống cấp thoát nước các công trình dân dụng và công nghiệp - Tư vấn, thiết kế công trình giao thông, thủy lợi, công trình thủy, cầu cảng, đường thủy; - Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giám sát thi công nội ngoại thất, giám sát thi công điện, nước công trình xây dựng; - Tư vấn giám sát thi công công trình giao thông, thủy lợi, công trình cầu cảng, đường thủy; - Tư vấn giám sát thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; - Thẩm tra hồ sơ thiết kế: Hồ sơ thiết kế kiến trúc, thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thiết kế nội, ngoại thất, thiết kế kết cấu, thiết kế hệ thống điện, thiết kế hệ thống cấp thoát nước các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông, thủy lợi, công trình thủy, cầu cảng, đường thủy; - Thẩm tra dự toán công trình, thẩm tra quyết toán, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng công trình; - Khảo sát địa chất, địa hình công trình; - Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (không bao gồm đại lý chứng khoán, đại lý bảo hiểm, môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, môi giới tài chính, môi giới bất động sản, đấu giá tài sản, đấu giá hàng hoá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ vàng miếng) Chi tiết: Bán buôn sắt, thép; (trừ vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng; -Tư vấn, thiết kế kiến trúc, thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thiết kế nội, ngoại thất, thiết kế kết cấu, thiết kế hệ thống điện, thiết kế hệ thống cấp thoát nước các công trình dân dụng và công nghiệp - Tư vấn, thiết kế công trình giao thông, thủy lợi, công trình thủy, cầu cảng, đường thủy; - Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giám sát thi công nội ngoại thất, giám sát thi công điện, nước công trình xây dựng; - Tư vấn giám sát thi công công trình giao thông, thủy lợi, công trình cầu cảng, đường thủy; - Tư vấn giám sát thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; - Thẩm tra hồ sơ thiết kế: Hồ sơ thiết kế kiến trúc, thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thiết kế nội, ngoại thất, thiết kế kết cấu, thiết kế hệ thống điện, thiết kế hệ thống cấp thoát nước các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông, thủy lợi, công trình thủy, cầu cảng, đường thủy; - Thẩm tra dự toán công trình, thẩm tra quyết toán, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng công trình; - Khảo sát địa chất, địa hình công trình; - Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết : Kiểm định, đánh giá sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Thí nghiệm chất lượng công trình |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết : Cho thuê ôtô, cho thuê xe tải, xe container, xe đầu kéo, xe bồn, xe téc |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ mặt hàng nhà nước cấm) Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá |