0202256371 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Và Xây Dựng Mai Trung Kiên
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Và Xây Dựng Mai Trung Kiên (tên quốc tế: MAI TRUNG KIEN CONSTRUCTION AND SERVICE TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: MAI TRUNG KIEN CONSERCO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202256371. Trụ sở đăng ký tại Xóm 1 Kinh Giao (Nhà Ông Mai Văn Nam), Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Trung Kiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Hồng Bàng - An Dương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/09/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 286 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Thành An 141 - Chi Nhánh Tổng Công Ty Thành An - Công Ty TNHH Một Thành Viên - đã hoạt động được 29 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Và Xây Dựng Mai Trung Kiên trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Và Xây Dựng Mai Trung Kiên | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MAI TRUNG KIEN CONSTRUCTION AND SERVICE TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | MAI TRUNG KIEN CONSERCO |
| Mã số thuế | 0202256371 |
| Địa chỉ | Xóm 1 Kinh Giao (Nhà Ông Mai Văn Nam), Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Xóm 1 Kinh Giao (Nhà Ông Mai Văn Nam), Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Trung Kiên |
| Điện thoại | 0975 582 668 |
| Ngày hoạt động | 19/09/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Hồng Bàng - An Dương |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà để ở
(bao gồm xây dựng nhà để ở; tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở (bao gồm xây dựng nhà để ở; tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt (bao gồm xây dựng công trình giao thông, cầu đường sắt) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ (bao gồm xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (bao gồm thi công, lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35KV; thi công hệ thống điện chiếu sáng nhà xưởng, chiếu sáng công cộng; thi công các công trình điện công nghiệp, dân dụng) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước (bao gồm xây dựng và sửa chữa hệ thống nước thải, hệ thống thủy lợi; xây dựng nhà máy xử lý nước thải, các trạm bơm, nhà máy năng lượng, hệ thống tưới tiêu, các bể chứa, khoan nguồn nước (đào giếng)) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Hoạt động nạo vét đường thủy; Xây dựng công trình đường thuỷ, bến cảng, cửa cống, đê, đập, cảng du lịch |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (bao gồm san lấp mặt bằng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (bao gồm lắp đặt hệ thống điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống báo cháy – báo động, chống trộm; lắp đặt đường dây thông tin liên lạc, mạng máy tính và dây cáp truyền hình (gồm cả cáp quang học)) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này; Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: thang máy, thang cuốn, cửa cuốn, cửa tự động, dây dẫn chống sét, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, tôn tấm |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng (bao gồm phụ gia xi măng, clinker); Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim, hàng kim khí, tôn mạ mầu; Bán buôn cửa cuốn, khung nhôm, cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép, cửa kính, lan can cầu thang kính, lan can cầu thang inox, cửa nhôm cuốn, cửa gỗ; Bán buôn ống, ống nối, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; xi măng; gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; kính xây dựng; sơn, màu, vécni; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; đồ ngũ kim, hàng kim khí; ống nhựa và phụ kiện, bồn nước, van, vòi nước, cửa nhựa, nẹp nhựa, ván nhựa |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (bao gồm Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác) |