0202310004 - Công Ty TNHH Sản Xuất Và Tư Vấn Dinh Dưỡng Goldfeed
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Tư Vấn Dinh Dưỡng Goldfeed (tên quốc tế: GOLDFEED NUTRITION CONSULTING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202310004. Trụ sở đăng ký tại Số 310 Đường Lê Duẩn, Phường Kiến An, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Trà Mi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 5 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/08/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 86 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vic - đã hoạt động được 26 năm 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Và Tư Vấn Dinh Dưỡng Goldfeed, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Và Tư Vấn Dinh Dưỡng Goldfeed | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GOLDFEED NUTRITION CONSULTING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0202310004 |
| Địa chỉ |
Số 310 Đường Lê Duẩn, Phường Kiến An, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Trà Mi |
| Điện thoại | 0225 883 259 |
| Ngày hoạt động | 20/08/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 5 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật chăn nuôi |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gà; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ động vật hoang dã và động vật quý hiếm, trừ hàng hóa nhà nước cấm) Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa); Bán buôn động vật sống (không bao gồm động vật bị cấm theo quy định của Luật đầu tư); Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc; Bán buôn hoa và cây (không bao gồm thực vật bị cấm theo quy định của Luật đầu tư). |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn thực phẩm khác. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (không bao gồm vàng miếng) Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |