0202311199 - Công Ty TNHH Sửa Chữa Thành Đạt Hải Phòng
Công Ty TNHH Sửa Chữa Thành Đạt Hải Phòng (tên quốc tế: THANH DAT HAI PHONG REPAIR COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202311199. Trụ sở đăng ký tại Số 4 Đặng Kinh, Phường Đông Hải, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lương Văn Quý. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 89 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Đông Trọng Thịnh - đã hoạt động được 21 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sửa Chữa Thành Đạt Hải Phòng qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Sửa Chữa Thành Đạt Hải Phòng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH DAT HAI PHONG REPAIR COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0202311199 |
| Địa chỉ |
Số 4 Đặng Kinh, Phường Đông Hải, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lương Văn Quý |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 Thành phố Hải Phòng |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
(Bao gồm sửa chữa sơ mi rơ mooc) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại; Tái chế phế liệu phi kim loại |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt khung nhà thép; Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động, cửa tự động, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (Bao gồm sửa chữa sơ mi rơ mooc) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiêt: Đại lý hàng hoá (không bao gồm đại lý chứng khoán, bảo hiểm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy mài, máy khoan, máy vặn bu lông, thiết bị nâng hạ, dụng cụ cắt gọt kim loại, lưỡi cưa, băng tải, dây đai, ổ bi, vòng bi, thiết bị bảo hộ lao động, thiết bị trường học. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Trừ hoá chất bị cấm theo quy định của Luật đầu tư; phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng xe tải, xe container |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển |