0202341806 - Công Ty TNHH Cơ Khí Thương Mại Lâm Phong
Công Ty TNHH Cơ Khí Thương Mại Lâm Phong (tên quốc tế: LAM PHONG TRADING MECHANICAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: LP CONTAINER) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202341806. Trụ sở đăng ký tại P.511 Số 630 Đường Lê Thánh Tông, Phường Đông Hải, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lương Thị Thu Trang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/03/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 98 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Liên Doanh Đúc Cơ Khí Vidpol - đã hoạt động được 23 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cơ Khí Thương Mại Lâm Phong ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Cơ Khí Thương Mại Lâm Phong | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LAM PHONG TRADING MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | LP CONTAINER |
| Mã số thuế | 0202341806 |
| Địa chỉ |
P.511 Số 630 Đường Lê Thánh Tông, Phường Đông Hải, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lương Thị Thu Trang |
| Điện thoại | 0389 991 499 |
| Ngày hoạt động | 18/03/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu (không bao gồm vàng miếng) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất, gia công các bộ khung, bộ phận cấu thành hoặc kết cấu thép của container; Sản xuất container để làm văn phòng, nơi kinh doanh hoặc nhà ở; |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại Chi tiết: Sản xuất, gia công các loại container tiêu chuẩn dùng trong vận tải đường bộ, đường biển hoặc chứa đựng hàng hóa; |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa thùng container; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán buôn container; |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán container đã qua sử dụng |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển xe cont; Vận tải hàng hóa bằng đường bộ; |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển; - Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa, dịch vụ nâng cẩu hàng hóa; |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa Chi tiết: - Môi giới vận chuyển hàng hóa bằng tàu biển; - Hoạt động của các nền tảng trung gian dịch vụ vận tải hàng hóa; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển; - Tổ chức vận chuyển và giao nhận hàng hóa thay mặt cho khách hàng; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan thay mặt cho khách hàng. - Dịch vụ môi giới hợp đồng vận chuyển, hợp đồng lai dắt tàu biển; - Môi giới hợp đồng cho thuê tàu biển (Không kèm thủy thủ đoàn) |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách Chi tiết: - Hoạt động của các nền tảng chia sẻ chuyến đi trực tuyến cho phép hành khách đặt chuyến xe; - Cung cấp các dịch vụ trung gian cho việc mua vận tải đường bộ, đường thủy hoặc đường hàng không cho khách hàng; - Môi giới việc mua, bán vé chỗ ngồi cho hành khách trên tàu thủy và máy bay; - Hoạt động sắp xếp các chuyến xe đi chung; - Dịch vụ đặt chỗ vận tải hành khách. - Đại lý bán vé máy bay, vé tàu; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế thùng container, Thiết kế container để làm văn phòng, nơi kinh doanh hoặc nhà ở; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (trừ mặt hàng nhà nước cấm) Chi tiết: Cho thuê container; Cho thuê xe nâng hạ; |