0202356746 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Sửa Chữa Chấn Hưng
Công Ty TNHH Dịch Vụ Sửa Chữa Chấn Hưng (tên quốc tế: CHAN HUNG REPAIR SERVICES COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202356746. Trụ sở đăng ký tại Thôn Tân Nam, Xã An Khánh, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Viết Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Sửa Chữa Chấn Hưng qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Sửa Chữa Chấn Hưng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CHAN HUNG REPAIR SERVICES COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0202356746 |
| Địa chỉ |
Thôn Tân Nam, Xã An Khánh, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Viết Minh |
| Ngành nghề chính | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc Chi tiết: Trang bị bên ngoài các loại xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc; Tân trang và cải tạo xe cơ giới |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; Bán buôn máy móc, thiết bị, hệ thống dây chuyền máy rửa xe ô tô và xe máy; Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Không bao gồm đấu giá) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Không bao gồm đấu giá) |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ (Không bao gồm đấu giá) |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ (Không bao gồm đấu giá) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Không bao gồm đấu giá) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường bộ (trừ mặt hàng Nhà nước cấm); Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa; Hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ô tô, bãi để xe đạp, xe máy; Lai dắt, cứu hộ đường bộ; Hoạt động giám sát vận chuyển hàng hóa bằng xe tải. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường bộ; Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, chứng khoán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra hiệu năng của máy đã hoàn thiện như: động cơ mô tô, ô tô, thiết bị điện...; Phân tích lỗi, nguyên nhân hỏng; Kiểm tra an toàn giao thông định kỳ của xe có động cơ; Kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của vật liệu, ví như độ chịu lực, độ bền, độ dày…; Kiểm tra kỹ thuật hàn và mối hàn; Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước...; Chứng nhận sản phẩm, bao gồm hàng hóa tiêu dùng, xe có động cơ, vỏ điều áp; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa phân vào đâu được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh. |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9540 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |