0202358574 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Và Đầu Tư Minh Vũ Việt Nam
Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Và Đầu Tư Minh Vũ Việt Nam (tên quốc tế: MINH VU VIETNAM TRADING AND INVESTMENT SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MINH VU VIETNAM TRADING AND INVESTMENT SERVICE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202358574. Trụ sở đăng ký tại Số 77 Tổ 47, Phường Gia Viên, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thế Lưu.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Và Đầu Tư Minh Vũ Việt Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Và Đầu Tư Minh Vũ Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH VU VIETNAM TRADING AND INVESTMENT SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MINH VU VIETNAM TRADING AND INVESTMENT SERVICE CO., LTD |
| Mã số thuế | 0202358574 |
| Địa chỉ |
Số 77 Tổ 47, Phường Gia Viên, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thế Lưu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (Trừ hóa chất nhà nước cấm) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (Trừ hóa chất nhà nước cấm) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá và loại nhà nước cấm) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Trừ hoạt động đấu giá và loại nhà nước cấm) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ hoạt động đấu giá và loại nhà nước cấm) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ hoạt động đấu giá và loại nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ hoạt động đấu giá và loại nhà nước cấm) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ hoạt động đấu giá và loại nhà nước cấm) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (Trừ hoạt động đấu giá và loại nhà nước cấm) |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ (Trừ hoạt động đấu giá và loại nhà nước cấm) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động đấu giá và loại nhà nước cấm) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Điều 6 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô (Điều 13 Nghị định 158/2024/NĐ-CP); Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; Hoạt động quản lý điều hành vận tải hành khách. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 14 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Đại lý làm thủ tục hải quan (Điều 20 Luật Hải Quan); Kinh doanh dịch vụ logistics (Điều 234 Luật Thương mại số 36/2005/QH11); Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa (Trừ hoạt động vận tải hàng không) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Trừ hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm, hoạt động quản lý quỹ; tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế, chứng khoán và các vấn đề liên quan đến pháp luật) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (Không bao gồm đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Không bao gồm các hoạt động nhà nước cấm) |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |