0202363736 - Công Ty TNHH Thương Mại Xây Lắp Điện Minh Ngọc
Công Ty TNHH Thương Mại Xây Lắp Điện Minh Ngọc (tên quốc tế: MINH NGOC ELECTRICAL ERECTION TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MINH NGOC EET CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202363736. Trụ sở đăng ký tại Số 246, Đường 208, Tdp Vĩnh Khê, Phường An Hải, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Văn Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình điện cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình điện tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Hưng - đã hoạt động được 17 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Xây Lắp Điện Minh Ngọc trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Xây Lắp Điện Minh Ngọc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH NGOC ELECTRICAL ERECTION TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MINH NGOC EET CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0202363736 |
| Địa chỉ |
Số 246, Đường 208, Tdp Vĩnh Khê, Phường An Hải, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Văn Hùng |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học Chi tiết: Sản xuất, gia công dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác Chi tiết: Sản xuất, gia công dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại Chi tiết: Sản xuất, gia công thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng Chi tiết: Sản xuất, gia công thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng Chi tiết: Sản xuất, gia công đồ điện dân dụng |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ ( trừ nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng ( trừ nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông ( trừ đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác ( trừ đấu giá) Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị ngành viễn thông, công nghiệp, cơ khí; Bán buôn xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị thông gió, thiết bị và phụ tùng máy thủy lực, hầm mỏ, máy khí nén, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị bảo hộ, an toàn lao động |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông ( trừ nội dung kinh doanh liên quan trò chơi điện tử)) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Cài đặt phần mềm điều khiển trên máy tính |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị (cấp thoát nước); Thiết kế kết cấu công trình xây dựng; Thiết kế nội- ngoại thất công trình; Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; Thiết kế nhiệt, điện lạnh công trình dân dụng và công nghiệp ; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trính; Thẩm tra công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn thiết kế xây dựng. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo ( trừ loại nhà nước cấm) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |