0202368251 - Công Ty TNHH Tập Đoàn Xây Dựng Môi Trường Zhongke Hanxing Việt Nam
Công Ty TNHH Tập Đoàn Xây Dựng Môi Trường Zhongke Hanxing Việt Nam (tên quốc tế: ZHONGKE HANXING VIETNAM ENVIRONMENTAL CONSTRUCTION GROUP COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ZHONGKE HANXING GROUP VIỆT NAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202368251. Trụ sở đăng ký tại Phòng 10.02, Tầng 10, Toà Nhà Eic Building, Số 1/10B Đường Lê Hồng Phong, Phường Hải An, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Zhang Dianjun. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 245 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Thành An 141 - Chi Nhánh Tổng Công Ty Thành An - Công Ty TNHH Một Thành Viên - đã hoạt động được 29 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tập Đoàn Xây Dựng Môi Trường Zhongke Hanxing Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tập Đoàn Xây Dựng Môi Trường Zhongke Hanxing Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ZHONGKE HANXING VIETNAM ENVIRONMENTAL CONSTRUCTION GROUP COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ZHONGKE HANXING GROUP VIỆT NAM |
| Mã số thuế | 0202368251 |
| Địa chỉ |
Phòng 10.02, Tầng 10, Toà Nhà Eic Building, Số 1/10B Đường Lê Hồng Phong, Phường Hải An, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Zhang Dianjun |
| Điện thoại | 0832 979 778 |
| Ngày hoạt động | 04/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Thi công xây dựng nhà cao tầng để ở (CPC 512) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Thi công xây dựng nhà cao tầng để ở (CPC 512) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Thi công xây dựng nhà cao tầng không để ở (CPC 512) |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình chế biến, chế tạo (CPC 513) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513 |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt hệ thống điện (CPC 514, 516) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí (CPC 514, 516) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt hệ thống xây dựng (CPC 514, 516) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) máy móc, thiết bị xây dựng, thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) theo quy định của pháp luật và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) ô tô và xe có động cơ khác theo quy định của pháp luật và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác theo quy định của pháp luật và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy theo quy định của pháp luật và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) theo quy định của pháp luật và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 631, 632) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) vật liệu xây dựng theo quy định của pháp luật và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 631, 632) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) ô tô và xe có động cơ khác theo quy định của pháp luật và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 631, 632) |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác theo quy định của pháp luật và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 631, 632) |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy theo quy định của pháp luật và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 631, 632) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa gồm: phụ tùng ô tô và xe nguyên chiếc, sản phẩm phần cứng và điện cơ, máy móc, thiết bị xây dựng và hàng hóa theo quy định của pháp luật và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên |