0301979773-003 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Quê Hương Chi Nhánh Miền Trung
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Quê Hương Chi Nhánh Miền Trung là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0301979773-003. Trụ sở đăng ký tại Tổ 6, Khóm Phước Hải, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Thành phố Hội An. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/05/2014 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Dương Trung Chu Lai - đã hoạt động được 13 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Quê Hương Chi Nhánh Miền Trung ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Quê Hương Chi Nhánh Miền Trung | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0301979773-003 |
| Địa chỉ | Tổ 6, Khóm Phước Hải , Phường Cửa Đại, Thành Phố Hội An, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam Tổ 6, Khóm Phước Hải, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Văn Tuấn
Ngoài ra Trần Văn Tuấn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0919 344 842 |
| Ngày hoạt động | 07/05/2014 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Thành phố Hội An |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
(không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển Chi tiết: Nuôi trồng thủy hải sản |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đất, cát, đá, sỏi (chỉ hoạt động khi được cấp phép theo quy định của pháp luật) |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: Đóng mới phương tiện thủy (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa phương tiện thủy (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy, thiết bị xây dựng công trình |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán phân bón. Mua bán vật tư, thiết bị đóng tàu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường thủy |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Hoạt động trục vớt, cứu hộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh nhà |