0302299594-004 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Minh Nhật – Bến Tre
Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Minh Nhật – Bến Tre là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0302299594-004. Trụ sở đăng ký tại Số 87C1, Ấp 1, Phường Sơn Đông, Vĩnh Long, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Ngọc Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xay xát và sản xuất bột thô cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Bến Tre - VP Chi cục Thuế khu vực XVIII. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/09/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xay xát và sản xuất bột thô tại Vĩnh Long. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Nhà Máy Xay Lúa Phong Phú (Dntn) - đã hoạt động được 28 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Minh Nhật – Bến Tre trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Minh Nhật - Bến Tre | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0302299594-004 |
| Địa chỉ | Số 87C1, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành Phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam Số 87C1, Ấp 1, Phường Sơn Đông, Vĩnh Long, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Ngọc Hà |
| Điện thoại | 0275 382 270 |
| Ngày hoạt động | 16/09/2015 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Bến Tre - VP Chi cục Thuế khu vực XVIII |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xay xát và sản xuất bột thô
Chi tiết: Sản xuất bột mì (không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Sản xuất bột mì (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản. Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán bột mì |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và không hoạt động tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán nguyên phụ liệu sản xuất bột mì |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Cho thuê kho bãi; Lưu trữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: cân hàng hóa (trừ kinh doanh bến bãi xe ô tô). |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô, xe có động cơ. |