0303348011-002 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Môi Trường Công Nghệ Xanh Cmc
Chi Nhánh Công Ty TNHH Môi Trường Công Nghệ Xanh Cmc là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0303348011-002. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 757, Hương Lộ 10, Ấp 3, Xã Tân Long, Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Đăng Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Thủ Thừa - Đội Thuế liên huyện Bến Lức - Thủ Thừa. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 22/12/2011 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Môi Trường Công Nghệ Xanh Cmc qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Môi Trường Công Nghệ Xanh Cmc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0303348011-002 |
| Địa chỉ | Thửa Đất Số 757, Hương Lộ 10, Ấp 3, Xã Long Thành, Huyện Thủ Thừa, Tỉnh Long An, Việt Nam Thửa Đất Số 757, Hương Lộ 10, Ấp 3, Xã Tân Long, Tây Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Đăng Quang |
| Ngày hoạt động | 22/12/2011 |
| Quản lý bởi | Huyện Thủ Thừa - Đội Thuế liên huyện Bến Lức - Thủ Thừa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại bằng phương pháp đốt; Bê tông hóa bùn các loại; Sản xuất phân compot từ bùn hữu cơ, vô cơ. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất các loại sản phẩm thủ công mỹ nghệ từ mây, tre lá, rơm, nứa, cói lục bình |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít Chi tiết: Sản xuất sơn, mực in, matít. |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất gạch Block, ngói, bê tông nhẹ, tấm lót, vách ngăn. |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: thu gom nhựa, bả nhũ tương, các nguyên liệu có thể tái chế, bùn, bã keo, thu gom rác thải từ công trình xây dựng và bị phá hủy, thu gom xỉ than đá, bụi kim loại, tro lò đốt các loại. |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại bằng phương pháp đốt; Bê tông hóa bùn các loại; Sản xuất phân compot từ bùn hữu cơ, vô cơ. |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế nhựa, bã nhũ tương; Tái chế cao su, dầu, mỡ, nhựa, sơn, keo và các loại chất thải công nghiệp khác thành nguyên liệu thô; nghiền cơ học đối với chất thải kim loại như: ô tô, máy giặt, xe đạp, xe không còn dùng được; tháo dỡ ô tô, máy tính, tivi và các thiết bị khác để tái chế nguyên liệu; tái chế cao su, lốp xe đã qua sử dụng để sản xuất các nguyên liệu thô, nhựa, bao bì; tái chế phế liệu từ thực phẩm, thuốc lá và chất còn dư thành nguyên liệu thô. |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |