0305871925-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Vận Tải Văn Minh
Chi Nhánh Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Vận Tải Văn Minh là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0305871925-001. Trụ sở đăng ký tại Số 133 Đường Lý Thường Kiệt, Phường 1 Bảo Lộc, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Duy Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Bảo Lộc - Đội Thuế liên huyện Bảo Lộc - Bảo Lâm - Di Linh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 17/03/2011 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tn Dịch Vụ Âm Nhạc La - đã hoạt động được 14 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Vận Tải Văn Minh trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Vận Tải Văn Minh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0305871925-001 |
| Địa chỉ | Số 133 Đường Lý Thường Kiệt, Phường 1, Thành Phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam Số 133 Đường Lý Thường Kiệt, Phường 1 Bảo Lộc, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Duy Quang |
| Điện thoại | 0623 372 837 |
| Ngày hoạt động | 17/03/2011 |
| Quản lý bởi | Tp. Bảo Lộc - Đội Thuế liên huyện Bảo Lộc - Bảo Lâm - Di Linh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng ( Không bao gồm hoạt động chế biến gỗ trên địa bàn Tỉnh Lâm Đồng) |
| 1811 | In ấn |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại ( Bán buôn sắt, thép) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây ( Lắp đặt hệ thống tổng đài điện thoại, vận hành, duy trì, cung cấp thiết bị điện thoại) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ ( Cho thuê xe ô tô) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |