0309299917-002 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Công Nghệ Sinh Học Việt Linh
Chi Nhánh Công Ty TNHH Công Nghệ Sinh Học Việt Linh là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0309299917-002. Trụ sở đăng ký tại Khóm 1, Xã Cái Nhum, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vương Hữu Ngoan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 tỉnh Vĩnh Long. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/08/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu tại Vĩnh Long. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Liên Doanh Meyer-Bpc - đã hoạt động được 24 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Công Ty TNHH Công Nghệ Sinh Học Việt Linh ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Công Nghệ Sinh Học Việt Linh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0309299917-002 |
| Địa chỉ |
Khóm 1, Xã Cái Nhum, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vương Hữu Ngoan |
| Ngày hoạt động | 22/08/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 tỉnh Vĩnh Long |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
- chi tiết: Sản xuất thuốc thú y thủy sản (không hoạt động tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Sản xuất và nuôi con giống lươn; Sản xuất con giống và nuôi con giống trong nuôi trồng thủy sản nước ngọt, lợ, mặn |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa - chi tiết: Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu - chi tiết: Sản xuất, chế phẩm sinh học; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu - chi tiết: Sản xuất thuốc thú y thủy sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic - chi tiết: Sản xuất bao bì từ plastic (không hoạt động tại trụ sở) (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải - chi tiết: Xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá ( trừ đấu giá tài sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - chi tiết: Bán buôn hóa chất. Bán buôn phân bón. Kinh doanh chế phẩm sinh học; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp - chi tiết: Bán buôn thiết bị, dụng cụ kiểm tra và xử lý môi trường. |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - chi tiết: Tư vấn về chuyển giao công nghệ. |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ thuốc bảo vệ thực vật) |