0312126304-003 - Chi Nhánh Bến Tre-Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Minh Minh
Chi Nhánh Bến Tre-Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Minh Minh là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0312126304-003. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 115, Tờ Bản Đồ Số 11, Ấp Tân Hoà Trong, Xã Phước Mỹ Trung, Vĩnh Long, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Việt Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Chợ Lách - Mỏ Cày Bắc. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/07/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 111 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Vĩnh Long. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Chí Công - đã hoạt động được 33 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Bến Tre-Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Minh Minh ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Bến Tre-Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Minh Minh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0312126304-003 |
| Địa chỉ | Thửa Đất Số 115, Tờ Bản Đồ Số 11, Ấp Tân Hoà Trong, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam Thửa Đất Số 115, Tờ Bản Đồ Số 11, Ấp Tân Hoà Trong, Xã Phước Mỹ Trung, Vĩnh Long, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Ngô Việt Anh
Ngoài ra Ngô Việt Anh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0286 263 828 |
| Ngày hoạt động | 05/07/2023 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Chợ Lách - Mỏ Cày Bắc |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn tôn, nhôm, inox các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2431 | Đúc sắt, thép Chi tiết: , gang (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2432 | Đúc kim loại màu Chi tiết: Luyện và cán nhôm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí (trừ xi mạ, phun phủ đánh bóng kim loại)(không gia công tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn(không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại Chi tiết: Sản xuất máy cán, máy cắt tôn, các loại máy móc và trang rb công nghiệp; Sản xuất và lắp đặt các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép và kim loại khác (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn tôn, nhôm, inox các loại |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (trừ các loại thông tin Nhà Nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |