0312230778-001 - Công Ty TNHH Quốc Tế Sài Gòn Mê Kông – Chi Nhánh Bình Thuận
Công Ty TNHH Quốc Tế Sài Gòn Mê Kông – Chi Nhánh Bình Thuận là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0312230778-001. Trụ sở đăng ký tại V2 Khu Dân Cư 19/4, Phường Phan Thiết, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Du Dương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Phan Thiết - Đội Thuế liên huyện Phan Thiết - Hàm Thuận. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/05/2013 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Bất Động Sản Hưng Thịnh Đà Lạt - đã hoạt động được 16 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Quốc Tế Sài Gòn Mê Kông – Chi Nhánh Bình Thuận, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Quốc Tế Sài Gòn Mê Kông - Chi Nhánh Bình Thuận | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0312230778-001 |
| Địa chỉ | V2 Khu Dân Cư 19/4, Phường Phú Trinh, Thành Phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam V2 Khu Dân Cư 19/4, Phường Phan Thiết, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Du Dương |
| Ngày hoạt động | 23/05/2013 |
| Quản lý bởi | Tp. Phan Thiết - Đội Thuế liên huyện Phan Thiết - Hàm Thuận |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán). |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động môi giới thương mại. Tư vấn về nông học. Tư vấn về môi trường. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |