0312318101-002 - Chi Nhánh Đồng Tháp – Công Ty TNHH Một Thành Viên Vĩnh Thịnh Khang
Chi Nhánh Đồng Tháp – Công Ty TNHH Một Thành Viên Vĩnh Thịnh Khang là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0312318101-002. Trụ sở đăng ký tại Ấp An Ninh, Xã Lai Vung, Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Duy Giang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình điện cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực 5. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/07/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 17 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình điện tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Bách Khoa - đã hoạt động được 27 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Đồng Tháp – Công Ty TNHH Một Thành Viên Vĩnh Thịnh Khang trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Đồng Tháp - Công Ty TNHH Một Thành Viên Vĩnh Thịnh Khang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0312318101-002 |
| Địa chỉ | Ấp An Ninh, Xã Định An, Huyện Lấp Vò, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam Ấp An Ninh, Xã Lai Vung, Đồng Tháp, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đoàn Duy Giang |
| Ngày hoạt động | 31/07/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực 5 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Thi công, lắp đặt công trình điện năng lượng mặt trời |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại chi tiết: Xử lý tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn, thanh ren, bu long, đai ốc, xà gồ |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công, lắp đặt công trình điện năng lượng mặt trời |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: ; Thi công, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công trình công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển ) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình điện năng lượng mặt trời. Thiết kế nội ngoại thất công trình. Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp. Lập dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng. Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy. Thiết kế hệ thống xử lý nước thải. Thiết kế công trình cấp, thoát nước. Thẩm tra thiết kế công trình điện năng lượng mặt trời. Thẩm tra thiết kế nội ngoại thất công trình. Thẩm tra thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy. Thẩm tra thiết kế hệ thống xử lý nước thải. Hoạt động đo đạc và bản đồ. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Khảo sát địa chất công trình xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: Trang trí nội - ngoại thất |