0312342150-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Cơ Giới Mỹ Dung – Cụm Công Nghiệp Tân Đông
Chi Nhánh Công Ty TNHH Cơ Giới Mỹ Dung – Cụm Công Nghiệp Tân Đông là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0312342150-001. Trụ sở đăng ký tại Ấp 1, Xã Tân Đông, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 24 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hoàng Anh - đã hoạt động được 24 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Công Ty TNHH Cơ Giới Mỹ Dung – Cụm Công Nghiệp Tân Đông ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Cơ Giới Mỹ Dung - Cụm Công Nghiệp Tân Đông | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0312342150-001 |
| Địa chỉ |
Ấp 1, Xã Tân Đông, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Quang |
| Điện thoại | 0901 173 890 |
| Ngày hoạt động | 21/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công nạo vét kênh mương, gầm bến + Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. Công trình hạ tầng kỹ thuật. Công trình thủy lợi. Công trình cảng. Nạo vét đường thủy và hàng hải |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng máy khai khoáng, máy xây dựng, máy cơ giới |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (trừ hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị phụ tùng máy khai khoáng, máy xây dựng, máy cơ giới |